Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1917

Tháng 4 âm lịch năm 1917 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 21/5/1917 đến 18/6/1917 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1917

29/5/1917Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/5/1917Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/6/1917Đại CátThứ Tư · 17 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/5/1917CátThứ Hai · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/6/1917CátThứ Hai · 15 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/6/1917CátThứ Hai · 22 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/5/1917CátThứ Tư · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Bình · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/6/1917CátThứ Bảy · 20 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1917

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/5/1917Thứ Haimùng 1Quý HợiPháTrươngBình Hòa
22/5/1917Thứ Bamùng 2Giáp TýNguyDựcĐại Hung
23/5/1917Thứ Tưmùng 3Ất SửuThànhChẩnĐại Cát
24/5/1917Thứ Nămmùng 4Bính DầnThuGiácBình Hòa
25/5/1917Thứ Sáumùng 5Đinh MãoKhaiCangBình Hòa
26/5/1917Thứ Bảymùng 6Mậu ThìnBếĐêĐại Hung
27/5/1917Chủ Nhậtmùng 7Kỷ TỵKiếnPhòngĐại Hung — Thụ Tử
28/5/1917Thứ Haimùng 8Canh NgọTrừTâmCát
29/5/1917Thứ Bamùng 9Tân MùiMãnVĩĐại Cát
30/5/1917Thứ Tưmùng 10Nhâm ThânBìnhCơCát
31/5/1917Thứ Năm11Quý DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
1/6/1917Thứ Sáu12Giáp TuấtChấpNgưuĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/6/1917Thứ Bảy13Ất HợiPháNữHung
3/6/1917Chủ Nhật14Bính TýNguyHưĐại Hung
4/6/1917Thứ Hai15Đinh SửuThànhNguyCát
5/6/1917Thứ Ba16Mậu DầnThuThấtBình Hòa
6/6/1917Thứ Tư17Kỷ MãoKhaiBíchĐại Cát
7/6/1917Thứ Năm18Canh ThìnKhaiKhuêBình Hòa
8/6/1917Thứ Sáu19Tân TỵBếLâuĐại Hung — Thụ Tử
9/6/1917Thứ Bảy20Nhâm NgọKiếnVịCát
10/6/1917Chủ Nhật21Quý MùiTrừMãoHung
11/6/1917Thứ Hai22Giáp ThânMãnTấtCát
12/6/1917Thứ Ba23Ất DậuBìnhChủyBình Hòa
13/6/1917Thứ Tư24Bính TuấtĐịnhSâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/6/1917Thứ Năm25Đinh HợiChấpTỉnhHung
15/6/1917Thứ Sáu26Mậu TýPháQuỷĐại Hung
16/6/1917Thứ Bảy27Kỷ SửuNguyLiễuĐại Hung
17/6/1917Chủ Nhật28Canh DầnThànhTinhCát
18/6/1917Thứ Hai29Tân MãoThuTrươngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.