Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1916

Tháng 5 âm lịch năm 1916 (Bính Thìn) kéo dài từ 1/6/1916 đến 29/6/1916 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1916

28/6/1916Đại CátThứ Tư · 28 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/6/1916Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/6/1916Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/6/1916Đại CátThứ Năm · 29 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/6/1916CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/6/1916CátThứ Năm · 22 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/6/1916CátChủ Nhật · 18 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/6/1916CátThứ Tư · 14 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1916

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/6/1916Thứ Nămmùng 1Kỷ TỵKiếnĐẩuBình Hòa
2/6/1916Thứ Sáumùng 2Canh NgọTrừNgưuCát
3/6/1916Thứ Bảymùng 3Tân MùiMãnNữĐại Cát
4/6/1916Chủ Nhậtmùng 4Nhâm ThânBìnhHưHung
5/6/1916Thứ Haimùng 5Quý DậuĐịnhNguyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
6/6/1916Thứ Bamùng 6Giáp TuấtChấpThấtBình Hòa
7/6/1916Thứ Tưmùng 7Ất HợiChấpBíchHung
8/6/1916Thứ Nămmùng 8Bính TýPháKhuêĐại Hung — Thụ Tử
9/6/1916Thứ Sáumùng 9Đinh SửuNguyLâuHung
10/6/1916Thứ Bảymùng 10Mậu DầnThànhVịĐại Cát
11/6/1916Chủ Nhật11Kỷ MãoThuMãoBình Hòa
12/6/1916Thứ Hai12Canh ThìnKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/6/1916Thứ Ba13Tân TỵBếChủyĐại Hung
14/6/1916Thứ Tư14Nhâm NgọKiếnSâmCát
15/6/1916Thứ Năm15Quý MùiTrừTỉnhCát
16/6/1916Thứ Sáu16Giáp ThânMãnQuỷHung
17/6/1916Thứ Bảy17Ất DậuBìnhLiễuCát
18/6/1916Chủ Nhật18Bính TuấtĐịnhTinhCát
19/6/1916Thứ Hai19Đinh HợiChấpTrươngHung
20/6/1916Thứ Ba20Mậu TýPháDựcĐại Hung — Thụ Tử
21/6/1916Thứ Tư21Kỷ SửuNguyChẩnHung
22/6/1916Thứ Năm22Canh DầnThànhGiácCát
23/6/1916Thứ Sáu23Tân MãoThuCangHung
24/6/1916Thứ Bảy24Nhâm ThìnKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/6/1916Chủ Nhật25Quý TỵBếPhòngHung
26/6/1916Thứ Hai26Giáp NgọKiếnTâmHung
27/6/1916Thứ Ba27Ất MùiTrừVĩBình Hòa
28/6/1916Thứ Tư28Bính ThânMãnCơĐại Cát
29/6/1916Thứ Năm29Đinh DậuBìnhĐẩuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.