Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1916

Tháng 4 âm lịch năm 1916 (Bính Thìn) kéo dài từ 2/5/1916 đến 31/5/1916 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1916

5/5/1916Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/5/1916Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/5/1916Đại CátThứ Tư · 23 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/5/1916Đại CátThứ Năm · 17 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/5/1916CátThứ Tư · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/5/1916CátThứ Ba · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/5/1916CátThứ Tư · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/5/1916CátThứ Ba · 29 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1916

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/5/1916Thứ Bamùng 1Kỷ HợiNguyVĩHung
3/5/1916Thứ Tưmùng 2Canh TýThànhCơCát
4/5/1916Thứ Nămmùng 3Tân SửuThuĐẩuBình Hòa
5/5/1916Thứ Sáumùng 4Nhâm DầnKhaiNgưuĐại Cát
6/5/1916Thứ Bảymùng 5Quý MãoBếNữĐại Hung
7/5/1916Chủ Nhậtmùng 6Giáp ThìnBếHưĐại Hung
8/5/1916Thứ Haimùng 7Ất TỵKiếnNguyĐại Hung — Thụ Tử
9/5/1916Thứ Bamùng 8Bính NgọTrừThấtCát
10/5/1916Thứ Tưmùng 9Đinh MùiMãnBíchCát
11/5/1916Thứ Nămmùng 10Mậu ThânBìnhKhuêHung
12/5/1916Thứ Sáu11Kỷ DậuĐịnhLâuBình Hòa
13/5/1916Thứ Bảy12Canh TuấtChấpVịĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/5/1916Chủ Nhật13Tân HợiPháMãoCát
15/5/1916Thứ Hai14Nhâm TýNguyTấtHung
16/5/1916Thứ Ba15Quý SửuThànhChủyCát
17/5/1916Thứ Tư16Giáp DầnThuSâmBình Hòa
18/5/1916Thứ Năm17Ất MãoKhaiTỉnhĐại Cát
19/5/1916Thứ Sáu18Bính ThìnBếQuỷĐại Hung
20/5/1916Thứ Bảy19Đinh TỵKiếnLiễuĐại Hung — Thụ Tử
21/5/1916Chủ Nhật20Mậu NgọTrừTinhBình Hòa
22/5/1916Thứ Hai21Kỷ MùiMãnTrươngCát
23/5/1916Thứ Ba22Canh ThânBìnhDựcCát
24/5/1916Thứ Tư23Tân DậuĐịnhChẩnĐại Cát
25/5/1916Thứ Năm24Nhâm TuấtChấpGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/5/1916Thứ Sáu25Quý HợiPháCangĐại Hung
27/5/1916Thứ Bảy26Giáp TýNguyĐêĐại Hung
28/5/1916Chủ Nhật27Ất SửuThànhPhòngĐại Cát
29/5/1916Thứ Hai28Bính DầnThuTâmĐại Hung
30/5/1916Thứ Ba29Đinh MãoKhaiVĩCát
31/5/1916Thứ Tư30Mậu ThìnBếCơHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.