Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Nhuận Âm Lịch Năm 2164

Tháng 4 nhuận âm lịch năm 2164 (Giáp Tý) kéo dài từ 21/5/2164 đến 18/6/2164 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 nhuận âm lịch 2164

23/5/2164Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/6/2164Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/6/2164Đại CátThứ Năm · 18 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Khai · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/6/2164CátThứ Hai · 15 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/6/2164CátThứ Hai · 22 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/5/2164CátThứ Ba · mùng 9 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/6/2164CátThứ Bảy · 13 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/6/2164CátThứ Tư · 17 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 nhuận âm lịch năm 2164

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/5/2164Thứ Haimùng 1Kỷ HợiPháTrươngBình Hòa
22/5/2164Thứ Bamùng 2Canh TýNguyDựcHung
23/5/2164Thứ Tưmùng 3Tân SửuThànhChẩnĐại Cát
24/5/2164Thứ Nămmùng 4Nhâm DầnThuGiácBình Hòa
25/5/2164Thứ Sáumùng 5Quý MãoKhaiCangBình Hòa
26/5/2164Thứ Bảymùng 6Giáp ThìnBếĐêĐại Hung
27/5/2164Chủ Nhậtmùng 7Ất TỵKiếnPhòngĐại Hung — Thụ Tử
28/5/2164Thứ Haimùng 8Bính NgọTrừTâmHung
29/5/2164Thứ Bamùng 9Đinh MùiMãnVĩCát
30/5/2164Thứ Tưmùng 10Mậu ThânBìnhCơCát
31/5/2164Thứ Năm11Kỷ DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
1/6/2164Thứ Sáu12Canh TuấtChấpNgưuĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/6/2164Thứ Bảy13Tân HợiPháNữCát
3/6/2164Chủ Nhật14Nhâm TýNguyHưĐại Hung
4/6/2164Thứ Hai15Quý SửuThànhNguyCát
5/6/2164Thứ Ba16Giáp DầnThuThấtBình Hòa
6/6/2164Thứ Tư17Ất MãoThuBíchCát
7/6/2164Thứ Năm18Bính ThìnKhaiKhuêĐại Cát
8/6/2164Thứ Sáu19Đinh TỵBếLâuĐại Hung — Thụ Tử
9/6/2164Thứ Bảy20Mậu NgọKiếnVịCát
10/6/2164Chủ Nhật21Kỷ MùiTrừMãoHung
11/6/2164Thứ Hai22Canh ThânMãnTấtCát
12/6/2164Thứ Ba23Tân DậuBìnhChủyBình Hòa
13/6/2164Thứ Tư24Nhâm TuấtĐịnhSâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/6/2164Thứ Năm25Quý HợiChấpTỉnhHung
15/6/2164Thứ Sáu26Giáp TýPháQuỷĐại Hung
16/6/2164Thứ Bảy27Ất SửuNguyLiễuĐại Hung
17/6/2164Chủ Nhật28Bính DầnThànhTinhĐại Cát
18/6/2164Thứ Hai29Đinh MãoThuTrươngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.