Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2164

Tháng 4 âm lịch năm 2164 (Giáp Tý) kéo dài từ 21/4/2164 đến 20/5/2164 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2164

24/4/2164Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/5/2164Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/5/2164Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/5/2164Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/2164Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/5/2164CátThứ Tư · 26 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/5/2164CátThứ Năm · 27 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/4/2164CátThứ Hai · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2164

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/4/2164Thứ Bảymùng 1Kỷ TỵTrừLiễuĐại Hung — Thụ Tử
22/4/2164Chủ Nhậtmùng 2Canh NgọMãnTinhHung
23/4/2164Thứ Haimùng 3Tân MùiBìnhTrươngCát
24/4/2164Thứ Bamùng 4Nhâm ThânĐịnhDựcĐại Cát
25/4/2164Thứ Tưmùng 5Quý DậuChấpChẩnBình Hòa
26/4/2164Thứ Nămmùng 6Giáp TuấtPháGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/4/2164Thứ Sáumùng 7Ất HợiNguyCangĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
28/4/2164Thứ Bảymùng 8Bính TýThànhĐêBình Hòa
29/4/2164Chủ Nhậtmùng 9Đinh SửuThuPhòngBình Hòa
30/4/2164Thứ Haimùng 10Mậu DầnKhaiTâmCát
1/5/2164Thứ Ba11Kỷ MãoBếVĩĐại Hung
2/5/2164Thứ Tư12Canh ThìnKiếnCơBình Hòa
3/5/2164Thứ Năm13Tân TỵTrừĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
4/5/2164Thứ Sáu14Nhâm NgọMãnNgưuĐại Cát
5/5/2164Thứ Bảy15Quý MùiBìnhNữBình Hòa
6/5/2164Chủ Nhật16Giáp ThânBìnhHưHung
7/5/2164Thứ Hai17Ất DậuĐịnhNguyHung
8/5/2164Thứ Ba18Bính TuấtChấpThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/5/2164Thứ Tư19Đinh HợiPháBíchBình Hòa
10/5/2164Thứ Năm20Mậu TýNguyKhuêĐại Hung
11/5/2164Thứ Sáu21Kỷ SửuThànhLâuĐại Cát
12/5/2164Thứ Bảy22Canh DầnThuVịĐại Cát
13/5/2164Chủ Nhật23Tân MãoKhaiMãoĐại Cát
14/5/2164Thứ Hai24Nhâm ThìnBếTấtHung
15/5/2164Thứ Ba25Quý TỵKiếnChủyĐại Hung — Thụ Tử
16/5/2164Thứ Tư26Giáp NgọTrừSâmCát
17/5/2164Thứ Năm27Ất MùiMãnTỉnhCát
18/5/2164Thứ Sáu28Bính ThânBìnhQuỷHung
19/5/2164Thứ Bảy29Đinh DậuĐịnhLiễuHung
20/5/2164Chủ Nhật30Mậu TuấtChấpTinhĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.