Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2164

Tháng 5 âm lịch năm 2164 (Giáp Tý) kéo dài từ 19/6/2164 đến 18/7/2164 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2164

12/7/2164Đại CátThứ Năm · 24 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/6/2164Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/7/2164Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/7/2164CátThứ Sáu · 18 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/7/2164CátThứ Bảy · 26 tháng 5 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/7/2164CátChủ Nhật · 27 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bế · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/7/2164CátThứ Ba · 15 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/7/2164CátThứ Tư · 16 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2164

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/6/2164Thứ Bamùng 1Mậu ThìnKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/6/2164Thứ Tưmùng 2Kỷ TỵBếChẩnHung
21/6/2164Thứ Nămmùng 3Canh NgọKiếnGiácBình Hòa
22/6/2164Thứ Sáumùng 4Tân MùiTrừCangHung
23/6/2164Thứ Bảymùng 5Nhâm ThânMãnĐêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
24/6/2164Chủ Nhậtmùng 6Quý DậuBìnhPhòngĐại Cát
25/6/2164Thứ Haimùng 7Giáp TuấtĐịnhTâmĐại Hung
26/6/2164Thứ Bamùng 8Ất HợiChấpVĩHung
27/6/2164Thứ Tưmùng 9Bính TýPháCơĐại Hung — Thụ Tử
28/6/2164Thứ Nămmùng 10Đinh SửuNguyĐẩuHung
29/6/2164Thứ Sáu11Mậu DầnThànhNgưuBình Hòa
30/6/2164Thứ Bảy12Kỷ MãoThuNữBình Hòa
1/7/2164Chủ Nhật13Canh ThìnKhaiHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/7/2164Thứ Hai14Tân TỵBếNguyĐại Hung
3/7/2164Thứ Ba15Nhâm NgọKiếnThấtCát
4/7/2164Thứ Tư16Quý MùiTrừBíchCát
5/7/2164Thứ Năm17Giáp ThânMãnKhuêHung
6/7/2164Thứ Sáu18Ất DậuBìnhLâuCát
7/7/2164Thứ Bảy19Bính TuấtBìnhVịĐại Cát
8/7/2164Chủ Nhật20Đinh HợiĐịnhMãoBình Hòa
9/7/2164Thứ Hai21Mậu TýChấpTấtĐại Hung — Thụ Tử
10/7/2164Thứ Ba22Kỷ SửuPháChủyĐại Hung
11/7/2164Thứ Tư23Canh DầnNguySâmHung
12/7/2164Thứ Năm24Tân MãoThànhTỉnhĐại Cát
13/7/2164Thứ Sáu25Nhâm ThìnThuQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/7/2164Thứ Bảy26Quý TỵKhaiLiễuCát
15/7/2164Chủ Nhật27Giáp NgọBếTinhCát
16/7/2164Thứ Hai28Ất MùiKiếnTrươngHung
17/7/2164Thứ Ba29Bính ThânTrừDựcHung
18/7/2164Thứ Tư30Đinh DậuMãnChẩnCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.