Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2077

Tháng 4 âm lịch năm 2077 (Đinh Dậu) kéo dài từ 23/4/2077 đến 21/5/2077 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2077

30/4/2077Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/5/2077Đại CátThứ Tư · 27 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/5/2077Đại CátThứ Năm · 21 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/4/2077CátThứ Tư · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/5/2077CátThứ Tư · 13 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/5/2077CátChủ Nhật · 17 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/5/2077CátThứ Hai · 25 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/2077CátThứ Ba · 26 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2077

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/4/2077Thứ Sáumùng 1Ất MùiBìnhCangHung
24/4/2077Thứ Bảymùng 2Bính ThânĐịnhĐêHung
25/4/2077Chủ Nhậtmùng 3Đinh DậuChấpPhòngBình Hòa
26/4/2077Thứ Haimùng 4Mậu TuấtPháTâmĐại HungSát Chủ Dương
27/4/2077Thứ Bamùng 5Kỷ HợiNguyHung
28/4/2077Thứ Tưmùng 6Canh TýThànhCát
29/4/2077Thứ Nămmùng 7Tân SửuThuĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/4/2077Thứ Sáumùng 8Nhâm DầnKhaiNgưuĐại Cát
1/5/2077Thứ Bảymùng 9Quý MãoBếNữĐại Hung
2/5/2077Chủ Nhậtmùng 10Giáp ThìnKiếnHung
3/5/2077Thứ Hai11Ất TỵTrừNguyĐại HungThụ Tử
4/5/2077Thứ Ba12Bính NgọMãnThấtCát
5/5/2077Thứ Tư13Đinh MùiBìnhBíchCát
6/5/2077Thứ Năm14Mậu ThânBìnhKhuêHung
7/5/2077Thứ Sáu15Kỷ DậuĐịnhLâuBình Hòa
8/5/2077Thứ Bảy16Canh TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
9/5/2077Chủ Nhật17Tân HợiPháMãoCát
10/5/2077Thứ Hai18Nhâm TýNguyTấtHung
11/5/2077Thứ Ba19Quý SửuThànhChủyCát
12/5/2077Thứ Tư20Giáp DầnThuSâmBình Hòa
13/5/2077Thứ Năm21Ất MãoKhaiTỉnhĐại Cát
14/5/2077Thứ Sáu22Bính ThìnBếQuỷĐại Hung
15/5/2077Thứ Bảy23Đinh TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
16/5/2077Chủ Nhật24Mậu NgọTrừTinhBình Hòa
17/5/2077Thứ Hai25Kỷ MùiMãnTrươngCát
18/5/2077Thứ Ba26Canh ThânBìnhDựcCát
19/5/2077Thứ Tư27Tân DậuĐịnhChẩnĐại Cát
20/5/2077Thứ Năm28Nhâm TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
21/5/2077Thứ Sáu29Quý HợiPháCangĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.