Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2020

Tháng 4 âm lịch năm 2020 (Canh Tý) kéo dài từ 23/4/2020 đến 22/5/2020 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2020

10/5/2020Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/5/2020Đại CátThứ Sáu · 30 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/4/2020Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/5/2020CátThứ Ba · 20 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/5/2020CátChủ Nhật · 25 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/5/2020CátThứ Hai · 26 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/5/2020CátThứ Hai · 12 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2020

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/4/2020Thứ Nămmùng 1Bính ThânĐịnhKhuêHung
24/4/2020Thứ Sáumùng 2Đinh DậuChấpLâuBình Hòa
25/4/2020Thứ Bảymùng 3Mậu TuấtPháVịĐại HungSát Chủ Dương
26/4/2020Chủ Nhậtmùng 4Kỷ HợiNguyMãoĐại Hung
27/4/2020Thứ Haimùng 5Canh TýThànhTấtĐại Cát
28/4/2020Thứ Bamùng 6Tân SửuThuChủyĐại Hung
29/4/2020Thứ Tưmùng 7Nhâm DầnKhaiSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/4/2020Thứ Nămmùng 8Quý MãoBếTỉnhHung
1/5/2020Thứ Sáumùng 9Giáp ThìnKiếnQuỷHung
2/5/2020Thứ Bảymùng 10Ất TỵTrừLiễuĐại HungThụ Tử
3/5/2020Chủ Nhật11Bính NgọMãnTinhHung
4/5/2020Thứ Hai12Đinh MùiBìnhTrươngCát
5/5/2020Thứ Ba13Mậu ThânĐịnhDựcHung
6/5/2020Thứ Tư14Kỷ DậuĐịnhChẩnBình Hòa
7/5/2020Thứ Năm15Canh TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
8/5/2020Thứ Sáu16Tân HợiPháCangBình Hòa
9/5/2020Thứ Bảy17Nhâm TýNguyĐêĐại Hung
10/5/2020Chủ Nhật18Quý SửuThànhPhòngĐại Cát
11/5/2020Thứ Hai19Giáp DầnThuTâmĐại Hung
12/5/2020Thứ Ba20Ất MãoKhaiCát
13/5/2020Thứ Tư21Bính ThìnBếHung
14/5/2020Thứ Năm22Đinh TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
15/5/2020Thứ Sáu23Mậu NgọTrừNgưuHung
16/5/2020Thứ Bảy24Kỷ MùiMãnNữBình Hòa
17/5/2020Chủ Nhật25Canh ThânBìnhCát
18/5/2020Thứ Hai26Tân DậuĐịnhNguyCát
19/5/2020Thứ Ba27Nhâm TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
20/5/2020Thứ Tư28Quý HợiPháBíchBình Hòa
21/5/2020Thứ Năm29Giáp TýNguyKhuêĐại Hung
22/5/2020Thứ Sáu30Ất SửuThànhLâuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.