Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Nhuận Âm Lịch Năm 1944

Tháng 4 nhuận âm lịch năm 1944 (Giáp Thân) kéo dài từ 22/5/1944 đến 20/6/1944 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 nhuận âm lịch 1944

25/5/1944Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/1944Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/6/1944Đại CátThứ Ba · 16 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/6/1944Đại CátThứ Tư · 17 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/6/1944Đại CátThứ Tư · 24 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/5/1944CátThứ Ba · mùng 9 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/5/1944CátThứ Tư · mùng 10 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/6/1944CátChủ Nhật · 21 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 nhuận âm lịch năm 1944

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/5/1944Thứ Haimùng 1Bính TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
23/5/1944Thứ Bamùng 2Đinh HợiPháBình Hòa
24/5/1944Thứ Tưmùng 3Mậu TýNguyĐại Hung
25/5/1944Thứ Nămmùng 4Kỷ SửuThànhĐẩuĐại Cát
26/5/1944Thứ Sáumùng 5Canh DầnThuNgưuBình Hòa
27/5/1944Thứ Bảymùng 6Tân MãoKhaiNữĐại Cát
28/5/1944Chủ Nhậtmùng 7Nhâm ThìnBếĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/5/1944Thứ Haimùng 8Quý TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
30/5/1944Thứ Bamùng 9Giáp NgọTrừThấtCát
31/5/1944Thứ Tưmùng 10Ất MùiMãnBíchCát
1/6/1944Thứ Năm11Bính ThânBìnhKhuêHung
2/6/1944Thứ Sáu12Đinh DậuĐịnhLâuBình Hòa
3/6/1944Thứ Bảy13Mậu TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
4/6/1944Chủ Nhật14Kỷ HợiPháMãoHung
5/6/1944Thứ Hai15Canh TýNguyTấtCát
6/6/1944Thứ Ba16Tân SửuThànhChủyĐại Cát
7/6/1944Thứ Tư17Nhâm DầnThànhSâmĐại Cát
8/6/1944Thứ Năm18Quý MãoThuTỉnhCát
9/6/1944Thứ Sáu19Giáp ThìnKhaiQuỷBình Hòa
10/6/1944Thứ Bảy20Ất TỵBếLiễuĐại HungThụ Tử
11/6/1944Chủ Nhật21Bính NgọKiếnTinhCát
12/6/1944Thứ Hai22Đinh MùiTrừTrươngBình Hòa
13/6/1944Thứ Ba23Mậu ThânMãnDựcHung
14/6/1944Thứ Tư24Kỷ DậuBìnhChẩnĐại Cát
15/6/1944Thứ Năm25Canh TuấtĐịnhGiácĐại HungSát Chủ Dương
16/6/1944Thứ Sáu26Tân HợiChấpCangĐại Hung
17/6/1944Thứ Bảy27Nhâm TýPháĐêĐại Hung
18/6/1944Chủ Nhật28Quý SửuNguyPhòngHung
19/6/1944Thứ Hai29Giáp DầnThànhTâmBình Hòa
20/6/1944Thứ Ba30Ất MãoThuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.