Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1944

Tháng 5 âm lịch năm 1944 (Giáp Thân) kéo dài từ 21/6/1944 đến 19/7/1944 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1944

19/7/1944Đại CátThứ Tư · 29 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/7/1944Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/7/1944Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/7/1944Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 5 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/6/1944CátThứ Hai · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/7/1944CátThứ Tư · 15 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/7/1944CátThứ Năm · 16 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/7/1944CátThứ Hai · 20 tháng 5 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1944

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/6/1944Thứ Tưmùng 1Bính ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
22/6/1944Thứ Nămmùng 2Đinh TỵBếĐẩuHung
23/6/1944Thứ Sáumùng 3Mậu NgọKiếnNgưuHung
24/6/1944Thứ Bảymùng 4Kỷ MùiTrừNữHung
25/6/1944Chủ Nhậtmùng 5Canh ThânMãnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/6/1944Thứ Haimùng 6Tân DậuBìnhNguyCát
27/6/1944Thứ Bamùng 7Nhâm TuấtĐịnhThấtBình Hòa
28/6/1944Thứ Tưmùng 8Quý HợiChấpBíchHung
29/6/1944Thứ Nămmùng 9Giáp TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
30/6/1944Thứ Sáumùng 10Ất SửuNguyLâuHung
1/7/1944Thứ Bảy11Bính DầnThànhVịĐại Cát
2/7/1944Chủ Nhật12Đinh MãoThuMãoBình Hòa
3/7/1944Thứ Hai13Mậu ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
4/7/1944Thứ Ba14Kỷ TỵBếChủyĐại Hung
5/7/1944Thứ Tư15Canh NgọKiếnSâmCát
6/7/1944Thứ Năm16Tân MùiTrừTỉnhCát
7/7/1944Thứ Sáu17Nhâm ThânMãnQuỷHung
8/7/1944Thứ Bảy18Quý DậuMãnLiễuHung
9/7/1944Chủ Nhật19Giáp TuấtBìnhTinhĐại Cát
10/7/1944Thứ Hai20Ất HợiĐịnhTrươngCát
11/7/1944Thứ Ba21Bính TýChấpDựcĐại HungThụ Tử
12/7/1944Thứ Tư22Đinh SửuPháChẩnHung
13/7/1944Thứ Năm23Mậu DầnNguyGiácHung
14/7/1944Thứ Sáu24Kỷ MãoThànhCangCát
15/7/1944Thứ Bảy25Canh ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
16/7/1944Chủ Nhật26Tân TỵKhaiPhòngĐại Cát
17/7/1944Thứ Hai27Nhâm NgọBếTâmĐại Hung
18/7/1944Thứ Ba28Quý MùiKiếnHung
19/7/1944Thứ Tư29Giáp ThânTrừĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.