Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1944

Tháng 4 âm lịch năm 1944 (Giáp Thân) kéo dài từ 23/4/1944 đến 21/5/1944 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1944

6/5/1944Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/5/1944Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/5/1944Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/5/1944CátThứ Bảy · 21 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/5/1944CátThứ Hai · 23 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/5/1944CátThứ Hai · 16 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/5/1944CátThứ Năm · 26 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/4/1944CátThứ Ba · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1944

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/4/1944Chủ Nhậtmùng 1Đinh TỵTrừPhòngĐại HungThụ Tử
24/4/1944Thứ Haimùng 2Mậu NgọMãnTâmHung
25/4/1944Thứ Bamùng 3Kỷ MùiBìnhCát
26/4/1944Thứ Tưmùng 4Canh ThânĐịnhCát
27/4/1944Thứ Nămmùng 5Tân DậuChấpĐẩuBình Hòa
28/4/1944Thứ Sáumùng 6Nhâm TuấtPháNgưuĐại HungSát Chủ Dương
29/4/1944Thứ Bảymùng 7Quý HợiNguyNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/4/1944Chủ Nhậtmùng 8Giáp TýThànhBình Hòa
1/5/1944Thứ Haimùng 9Ất SửuThuNguyHung
2/5/1944Thứ Bamùng 10Bính DầnKhaiThấtĐại Cát
3/5/1944Thứ Tư11Đinh MãoBếBíchHung
4/5/1944Thứ Năm12Mậu ThìnKiếnKhuêHung
5/5/1944Thứ Sáu13Kỷ TỵTrừLâuĐại HungThụ Tử
6/5/1944Thứ Bảy14Canh NgọTrừVịĐại Cát
7/5/1944Chủ Nhật15Tân MùiMãnMãoĐại Cát
8/5/1944Thứ Hai16Nhâm ThânBìnhTấtCát
9/5/1944Thứ Ba17Quý DậuĐịnhChủyĐại Hung
10/5/1944Thứ Tư18Giáp TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
11/5/1944Thứ Năm19Ất HợiPháTỉnhBình Hòa
12/5/1944Thứ Sáu20Bính TýNguyQuỷĐại Hung
13/5/1944Thứ Bảy21Đinh SửuThànhLiễuCát
14/5/1944Chủ Nhật22Mậu DầnThuTinhHung
15/5/1944Thứ Hai23Kỷ MãoKhaiTrươngCát
16/5/1944Thứ Ba24Canh ThìnBếDựcHung
17/5/1944Thứ Tư25Tân TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
18/5/1944Thứ Năm26Nhâm NgọTrừGiácCát
19/5/1944Thứ Sáu27Quý MùiMãnCangHung
20/5/1944Thứ Bảy28Giáp ThânBìnhĐêHung
21/5/1944Chủ Nhật29Ất DậuĐịnhPhòngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.