Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2173

Tháng 3 âm lịch năm 2173 (Quý Dậu) kéo dài từ 12/4/2173 đến 11/5/2173 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2173

17/4/2173Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/4/2173Đại CátThứ Ba · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/5/2173Đại CátThứ Năm · 25 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/5/2173Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/4/2173CátThứ Năm · 11 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/4/2173CátThứ Hai · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/4/2173CátThứ Hai · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/5/2173CátThứ Hai · 22 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2173

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/4/2173Thứ Haimùng 1Đinh MùiBìnhTrươngCát
13/4/2173Thứ Bamùng 2Mậu ThânĐịnhDựcHung
14/4/2173Thứ Tưmùng 3Kỷ DậuChấpChẩnBình Hòa
15/4/2173Thứ Nămmùng 4Canh TuấtPháGiácHung
16/4/2173Thứ Sáumùng 5Tân HợiNguyCangĐại Hung — Thụ Tử
17/4/2173Thứ Bảymùng 6Nhâm TýThànhĐêĐại Cát
18/4/2173Chủ Nhậtmùng 7Quý SửuThuPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/4/2173Thứ Haimùng 8Giáp DầnKhaiTâmCát
20/4/2173Thứ Bamùng 9Ất MãoBếVĩĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
21/4/2173Thứ Tưmùng 10Bính ThìnKiếnCơBình Hòa
22/4/2173Thứ Năm11Đinh TỵTrừĐẩuCát
23/4/2173Thứ Sáu12Mậu NgọMãnNgưuHung
24/4/2173Thứ Bảy13Kỷ MùiBìnhNữBình Hòa
25/4/2173Chủ Nhật14Canh ThânĐịnhHưHung
26/4/2173Thứ Hai15Tân DậuChấpNguyHung
27/4/2173Thứ Ba16Nhâm TuấtPháThấtĐại Cát
28/4/2173Thứ Tư17Quý HợiNguyBíchĐại Hung — Thụ Tử
29/4/2173Thứ Năm18Giáp TýThànhKhuêBình Hòa
30/4/2173Thứ Sáu19Ất SửuThuLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/5/2173Thứ Bảy20Bính DầnKhaiVịĐại Cát
2/5/2173Chủ Nhật21Đinh MãoBếMãoĐại Hung
3/5/2173Thứ Hai22Mậu ThìnKiếnTấtCát
4/5/2173Thứ Ba23Kỷ TỵTrừChủyHung
5/5/2173Thứ Tư24Canh NgọMãnSâmCát
6/5/2173Thứ Năm25Tân MùiMãnTỉnhĐại Cát
7/5/2173Thứ Sáu26Nhâm ThânBìnhQuỷHung
8/5/2173Thứ Bảy27Quý DậuĐịnhLiễuHung
9/5/2173Chủ Nhật28Giáp TuấtChấpTinhHung
10/5/2173Thứ Hai29Ất HợiPháTrươngĐại Hung — Thụ Tử
11/5/2173Thứ Ba30Bính TýNguyDựcĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.