Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2167

Tháng 3 âm lịch năm 2167 (Đinh Mão) kéo dài từ 19/4/2167 đến 18/5/2167 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2167

29/4/2167Đại CátThứ Tư · 11 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/4/2167Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/4/2167CátThứ Năm · 12 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/5/2167CátThứ Tư · 25 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/5/2167CátThứ Năm · 26 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/5/2167CátChủ Nhật · 29 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Chấp · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/4/2167CátThứ Hai · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/5/2167CátChủ Nhật · 22 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2167

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/4/2167Chủ Nhậtmùng 1Nhâm NgọMãnTinhĐại Cát
20/4/2167Thứ Haimùng 2Quý MùiBìnhTrươngCát
21/4/2167Thứ Bamùng 3Giáp ThânĐịnhDựcHung
22/4/2167Thứ Tưmùng 4Ất DậuChấpChẩnBình Hòa
23/4/2167Thứ Nămmùng 5Bính TuấtPháGiácHung
24/4/2167Thứ Sáumùng 6Đinh HợiNguyCangĐại Hung — Thụ Tử
25/4/2167Thứ Bảymùng 7Mậu TýThànhĐêBình Hòa
26/4/2167Chủ Nhậtmùng 8Kỷ SửuThuPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/4/2167Thứ Haimùng 9Canh DầnKhaiTâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
28/4/2167Thứ Bamùng 10Tân MãoBếVĩĐại Hung
29/4/2167Thứ Tư11Nhâm ThìnKiếnCơĐại Cát
30/4/2167Thứ Năm12Quý TỵTrừĐẩuCát
1/5/2167Thứ Sáu13Giáp NgọMãnNgưuHung
2/5/2167Thứ Bảy14Ất MùiBìnhNữBình Hòa
3/5/2167Chủ Nhật15Bính ThânĐịnhHưHung
4/5/2167Thứ Hai16Đinh DậuChấpNguyHung
5/5/2167Thứ Ba17Mậu TuấtPháThấtHung
6/5/2167Thứ Tư18Kỷ HợiPháBíchĐại Hung — Thụ Tử
7/5/2167Thứ Năm19Canh TýNguyKhuêHung
8/5/2167Thứ Sáu20Tân SửuThànhLâuĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/5/2167Thứ Bảy21Nhâm DầnThuVịBình Hòa
10/5/2167Chủ Nhật22Quý MãoKhaiMãoCát
11/5/2167Thứ Hai23Giáp ThìnBếTấtHung
12/5/2167Thứ Ba24Ất TỵKiếnChủyĐại Hung
13/5/2167Thứ Tư25Bính NgọTrừSâmCát
14/5/2167Thứ Năm26Đinh MùiMãnTỉnhCát
15/5/2167Thứ Sáu27Mậu ThânBìnhQuỷHung
16/5/2167Thứ Bảy28Kỷ DậuĐịnhLiễuHung
17/5/2167Chủ Nhật29Canh TuấtChấpTinhCát
18/5/2167Thứ Hai30Tân HợiPháTrươngĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.