Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2155

Tháng 4 âm lịch năm 2155 (Ất Mão) kéo dài từ 1/5/2155 đến 30/5/2155 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2155

11/5/2155Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/5/2155Đại CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/5/2155Đại CátThứ Tư · 21 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/5/2155Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/5/2155CátThứ Ba · 13 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/5/2155CátThứ Tư · 28 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/5/2155CátThứ Năm · 29 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/5/2155CátThứ Sáu · 30 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2155

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/5/2155Thứ Nămmùng 1Tân MãoBếTỉnhHung
2/5/2155Thứ Sáumùng 2Nhâm ThìnKiếnQuỷĐại Cát
3/5/2155Thứ Bảymùng 3Quý TỵTrừLiễuĐại Hung — Thụ Tử
4/5/2155Chủ Nhậtmùng 4Giáp NgọMãnTinhHung
5/5/2155Thứ Haimùng 5Ất MùiBìnhTrươngCát
6/5/2155Thứ Bamùng 6Bính ThânBìnhDựcHung
7/5/2155Thứ Tưmùng 7Đinh DậuĐịnhChẩnĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
8/5/2155Thứ Nămmùng 8Mậu TuấtChấpGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/5/2155Thứ Sáumùng 9Kỷ HợiPháCangĐại Hung
10/5/2155Thứ Bảymùng 10Canh TýNguyĐêHung
11/5/2155Chủ Nhật11Tân SửuThànhPhòngĐại Cát
12/5/2155Thứ Hai12Nhâm DầnThuTâmĐại Hung
13/5/2155Thứ Ba13Quý MãoKhaiVĩCát
14/5/2155Thứ Tư14Giáp ThìnBếCơHung
15/5/2155Thứ Năm15Ất TỵKiếnĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
16/5/2155Thứ Sáu16Bính NgọTrừNgưuHung
17/5/2155Thứ Bảy17Đinh MùiMãnNữBình Hòa
18/5/2155Chủ Nhật18Mậu ThânBìnhHưHung
19/5/2155Thứ Hai19Kỷ DậuĐịnhNguyHung
20/5/2155Thứ Ba20Canh TuấtChấpThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/5/2155Thứ Tư21Tân HợiPháBíchĐại Cát
22/5/2155Thứ Năm22Nhâm TýNguyKhuêĐại Hung
23/5/2155Thứ Sáu23Quý SửuThànhLâuĐại Cát
24/5/2155Thứ Bảy24Giáp DầnThuVịBình Hòa
25/5/2155Chủ Nhật25Ất MãoKhaiMãoCát
26/5/2155Thứ Hai26Bính ThìnBếTấtHung
27/5/2155Thứ Ba27Đinh TỵKiếnChủyĐại Hung — Thụ Tử
28/5/2155Thứ Tư28Mậu NgọTrừSâmCát
29/5/2155Thứ Năm29Kỷ MùiMãnTỉnhCát
30/5/2155Thứ Sáu30Canh ThânBìnhQuỷCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.