Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2155

Tháng 3 âm lịch năm 2155 (Ất Mão) kéo dài từ 2/4/2155 đến 30/4/2155 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2155

22/4/2155Đại CátThứ Ba · 21 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/4/2155Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/4/2155Đại CátThứ Tư · 29 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/4/2155Đại CátThứ Hai · 27 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/4/2155CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/4/2155CátThứ Tư · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/4/2155CátThứ Tư · 15 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/4/2155CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2155

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/4/2155Thứ Tưmùng 1Nhâm TuấtNguySâmHung
3/4/2155Thứ Nămmùng 2Quý HợiThànhTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
4/4/2155Thứ Sáumùng 3Giáp TýThuQuỷCát
5/4/2155Thứ Bảymùng 4Ất SửuKhaiLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/4/2155Chủ Nhậtmùng 5Bính DầnKhaiTinhCát
7/4/2155Thứ Haimùng 6Đinh MãoBếTrươngĐại Hung
8/4/2155Thứ Bamùng 7Mậu ThìnKiếnDựcHung
9/4/2155Thứ Tưmùng 8Kỷ TỵTrừChẩnCát
10/4/2155Thứ Nămmùng 9Canh NgọMãnGiácĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
11/4/2155Thứ Sáumùng 10Tân MùiBìnhCangHung
12/4/2155Thứ Bảy11Nhâm ThânĐịnhĐêĐại Cát
13/4/2155Chủ Nhật12Quý DậuChấpPhòngBình Hòa
14/4/2155Thứ Hai13Giáp TuấtPháTâmĐại Hung
15/4/2155Thứ Ba14Ất HợiNguyVĩĐại Hung — Thụ Tử
16/4/2155Thứ Tư15Bính TýThànhCơCát
17/4/2155Thứ Năm16Đinh SửuThuĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/4/2155Thứ Sáu17Mậu DầnKhaiNgưuCát
19/4/2155Thứ Bảy18Kỷ MãoBếNữĐại Hung
20/4/2155Chủ Nhật19Canh ThìnKiếnHưHung
21/4/2155Thứ Hai20Tân TỵTrừNguyBình Hòa
22/4/2155Thứ Ba21Nhâm NgọMãnThấtĐại Cát
23/4/2155Thứ Tư22Quý MùiBìnhBíchCát
24/4/2155Thứ Năm23Giáp ThânĐịnhKhuêHung
25/4/2155Thứ Sáu24Ất DậuChấpLâuBình Hòa
26/4/2155Thứ Bảy25Bính TuấtPháVịHung
27/4/2155Chủ Nhật26Đinh HợiNguyMãoĐại Hung — Thụ Tử
28/4/2155Thứ Hai27Mậu TýThànhTấtĐại Cát
29/4/2155Thứ Ba28Kỷ SửuThuChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/4/2155Thứ Tư29Canh DầnKhaiSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.