Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2155

Tháng 5 âm lịch năm 2155 (Ất Mão) kéo dài từ 31/5/2155 đến 29/6/2155 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2155

25/6/2155Đại CátThứ Tư · 26 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/6/2155Đại CátThứ Năm · 13 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/6/2155Đại CátThứ Ba · 18 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/6/2155CátThứ Hai · 24 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/5/2155CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/6/2155CátThứ Tư · 12 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/6/2155CátThứ Tư · 19 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/6/2155CátThứ Bảy · 22 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2155

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/5/2155Thứ Bảymùng 1Tân DậuĐịnhLiễuCát
1/6/2155Chủ Nhậtmùng 2Nhâm TuấtChấpTinhHung
2/6/2155Thứ Haimùng 3Quý HợiPháTrươngBình Hòa
3/6/2155Thứ Bamùng 4Giáp TýNguyDựcĐại Hung — Thụ Tử
4/6/2155Thứ Tưmùng 5Ất SửuThànhChẩnĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
5/6/2155Thứ Nămmùng 6Bính DầnThuGiácBình Hòa
6/6/2155Thứ Sáumùng 7Đinh MãoKhaiCangBình Hòa
7/6/2155Thứ Bảymùng 8Mậu ThìnKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/6/2155Chủ Nhậtmùng 9Kỷ TỵBếPhòngHung
9/6/2155Thứ Haimùng 10Canh NgọKiếnTâmHung
10/6/2155Thứ Ba11Tân MùiTrừVĩBình Hòa
11/6/2155Thứ Tư12Nhâm ThânMãnCơCát
12/6/2155Thứ Năm13Quý DậuBìnhĐẩuĐại Cát
13/6/2155Thứ Sáu14Giáp TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
14/6/2155Thứ Bảy15Ất HợiChấpNữĐại Hung
15/6/2155Chủ Nhật16Bính TýPháHưĐại Hung — Thụ Tử
16/6/2155Thứ Hai17Đinh SửuNguyNguyĐại Hung
17/6/2155Thứ Ba18Mậu DầnThànhThấtĐại Cát
18/6/2155Thứ Tư19Kỷ MãoThuBíchCát
19/6/2155Thứ Năm20Canh ThìnKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/6/2155Thứ Sáu21Tân TỵBếLâuĐại Hung
21/6/2155Thứ Bảy22Nhâm NgọKiếnVịCát
22/6/2155Chủ Nhật23Quý MùiTrừMãoHung
23/6/2155Thứ Hai24Giáp ThânMãnTấtCát
24/6/2155Thứ Ba25Ất DậuBìnhChủyBình Hòa
25/6/2155Thứ Tư26Bính TuấtĐịnhSâmĐại Cát
26/6/2155Thứ Năm27Đinh HợiChấpTỉnhHung
27/6/2155Thứ Sáu28Mậu TýPháQuỷĐại Hung — Thụ Tử
28/6/2155Thứ Bảy29Kỷ SửuNguyLiễuĐại Hung
29/6/2155Chủ Nhật30Canh DầnThànhTinhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.