Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2154

Tháng 4 âm lịch năm 2154 (Giáp Dần) kéo dài từ 12/5/2154 đến 10/6/2154 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2154

16/5/2154Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/2154Đại CátThứ Tư · 25 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/5/2154Đại CátThứ Năm · 19 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/6/2154Đại CátThứ Hai · 30 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/5/2154CátThứ Ba · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/5/2154CátThứ Tư · 11 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/5/2154CátChủ Nhật · 15 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/6/2154CátThứ Hai · 23 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2154

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/5/2154Chủ Nhậtmùng 1Đinh DậuĐịnhPhòngBình Hòa
13/5/2154Thứ Haimùng 2Mậu TuấtChấpTâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/5/2154Thứ Bamùng 3Kỷ HợiPháVĩBình Hòa
15/5/2154Thứ Tưmùng 4Canh TýNguyCơBình Hòa
16/5/2154Thứ Nămmùng 5Tân SửuThànhĐẩuĐại Cát
17/5/2154Thứ Sáumùng 6Nhâm DầnThuNgưuĐại Hung
18/5/2154Thứ Bảymùng 7Quý MãoKhaiNữĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
19/5/2154Chủ Nhậtmùng 8Giáp ThìnBếHưĐại Hung
20/5/2154Thứ Haimùng 9Ất TỵKiếnNguyĐại Hung — Thụ Tử
21/5/2154Thứ Bamùng 10Bính NgọTrừThấtCát
22/5/2154Thứ Tư11Đinh MùiMãnBíchCát
23/5/2154Thứ Năm12Mậu ThânBìnhKhuêHung
24/5/2154Thứ Sáu13Kỷ DậuĐịnhLâuBình Hòa
25/5/2154Thứ Bảy14Canh TuấtChấpVịĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/5/2154Chủ Nhật15Tân HợiPháMãoCát
27/5/2154Thứ Hai16Nhâm TýNguyTấtHung
28/5/2154Thứ Ba17Quý SửuThànhChủyCát
29/5/2154Thứ Tư18Giáp DầnThuSâmBình Hòa
30/5/2154Thứ Năm19Ất MãoKhaiTỉnhĐại Cát
31/5/2154Thứ Sáu20Bính ThìnBếQuỷĐại Hung
1/6/2154Thứ Bảy21Đinh TỵKiếnLiễuĐại Hung — Thụ Tử
2/6/2154Chủ Nhật22Mậu NgọTrừTinhBình Hòa
3/6/2154Thứ Hai23Kỷ MùiMãnTrươngCát
4/6/2154Thứ Ba24Canh ThânBìnhDựcCát
5/6/2154Thứ Tư25Tân DậuĐịnhChẩnĐại Cát
6/6/2154Thứ Năm26Nhâm TuấtĐịnhGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/6/2154Thứ Sáu27Quý HợiChấpCangĐại Hung
8/6/2154Thứ Bảy28Giáp TýPháĐêĐại Hung
9/6/2154Chủ Nhật29Ất SửuNguyPhòngHung
10/6/2154Thứ Hai30Bính DầnThànhTâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.