Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2154

Tháng 3 âm lịch năm 2154 (Giáp Dần) kéo dài từ 13/4/2154 đến 11/5/2154 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2154

17/4/2154Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/4/2154Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/5/2154Đại CátThứ Hai · 24 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/4/2154Đại CátThứ Ba · 11 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/4/2154CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/5/2154CátChủ Nhật · 23 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/4/2154CátThứ Sáu · 14 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/4/2154CátThứ Hai · 17 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2154

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/4/2154Thứ Bảymùng 1Mậu ThìnKiếnĐêHung
14/4/2154Chủ Nhậtmùng 2Kỷ TỵTrừPhòngCát
15/4/2154Thứ Haimùng 3Canh NgọMãnTâmHung
16/4/2154Thứ Bamùng 4Tân MùiBìnhVĩCát
17/4/2154Thứ Tưmùng 5Nhâm ThânĐịnhCơĐại Cát
18/4/2154Thứ Nămmùng 6Quý DậuChấpĐẩuBình Hòa
19/4/2154Thứ Sáumùng 7Giáp TuấtPháNgưuĐại Hung
20/4/2154Thứ Bảymùng 8Ất HợiNguyNữĐại Hung — Thụ Tử
21/4/2154Chủ Nhậtmùng 9Bính TýThànhHưĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
22/4/2154Thứ Haimùng 10Đinh SửuThuNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/4/2154Thứ Ba11Mậu DầnKhaiThấtĐại Cát
24/4/2154Thứ Tư12Kỷ MãoBếBíchHung
25/4/2154Thứ Năm13Canh ThìnKiếnKhuêHung
26/4/2154Thứ Sáu14Tân TỵTrừLâuCát
27/4/2154Thứ Bảy15Nhâm NgọMãnVịĐại Cát
28/4/2154Chủ Nhật16Quý MùiBìnhMãoBình Hòa
29/4/2154Thứ Hai17Giáp ThânĐịnhTấtCát
30/4/2154Thứ Ba18Ất DậuChấpChủyĐại Hung
1/5/2154Thứ Tư19Bính TuấtPháSâmHung
2/5/2154Thứ Năm20Đinh HợiNguyTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
3/5/2154Thứ Sáu21Mậu TýThànhQuỷBình Hòa
4/5/2154Thứ Bảy22Kỷ SửuThuLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/5/2154Chủ Nhật23Canh DầnKhaiTinhCát
6/5/2154Thứ Hai24Tân MãoKhaiTrươngĐại Cát
7/5/2154Thứ Ba25Nhâm ThìnBếDựcĐại Hung
8/5/2154Thứ Tư26Quý TỵKiếnChẩnBình Hòa
9/5/2154Thứ Năm27Giáp NgọTrừGiácCát
10/5/2154Thứ Sáu28Ất MùiMãnCangHung
11/5/2154Thứ Bảy29Bính ThânBìnhĐêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.