Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2150

Tháng 3 âm lịch năm 2150 (Canh Tuất) kéo dài từ 29/3/2150 đến 26/4/2150 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2150

8/4/2150Đại CátThứ Tư · 11 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/3/2150Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/4/2150Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/4/2150CátThứ Năm · 26 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/4/2150CátThứ Tư · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/4/2150CátThứ Hai · 16 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/4/2150CátThứ Hai · 23 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2150

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/3/2150Chủ Nhậtmùng 1Nhâm ThìnTrừHưHung
30/3/2150Thứ Haimùng 2Quý TỵMãnNguyHung
31/3/2150Thứ Bamùng 3Giáp NgọBìnhThấtĐại Cát
1/4/2150Thứ Tưmùng 4Ất MùiĐịnhBíchCát
2/4/2150Thứ Nămmùng 5Bính ThânChấpKhuêĐại Hung
3/4/2150Thứ Sáumùng 6Đinh DậuPháLâuBình Hòa
4/4/2150Thứ Bảymùng 7Mậu TuấtNguyVịHung
5/4/2150Chủ Nhậtmùng 8Kỷ HợiThànhMãoĐại Hung — Thụ Tử
6/4/2150Thứ Haimùng 9Canh TýThànhTấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
7/4/2150Thứ Bamùng 10Tân SửuThuChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/4/2150Thứ Tư11Nhâm DầnKhaiSâmĐại Cát
9/4/2150Thứ Năm12Quý MãoBếTỉnhHung
10/4/2150Thứ Sáu13Giáp ThìnKiếnQuỷHung
11/4/2150Thứ Bảy14Ất TỵTrừLiễuBình Hòa
12/4/2150Chủ Nhật15Bính NgọMãnTinhHung
13/4/2150Thứ Hai16Đinh MùiBìnhTrươngCát
14/4/2150Thứ Ba17Mậu ThânĐịnhDựcHung
15/4/2150Thứ Tư18Kỷ DậuChấpChẩnBình Hòa
16/4/2150Thứ Năm19Canh TuấtPháGiácHung
17/4/2150Thứ Sáu20Tân HợiNguyCangĐại Hung — Thụ Tử
18/4/2150Thứ Bảy21Nhâm TýThànhĐêĐại Cát
19/4/2150Chủ Nhật22Quý SửuThuPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/4/2150Thứ Hai23Giáp DầnKhaiTâmCát
21/4/2150Thứ Ba24Ất MãoBếVĩĐại Hung
22/4/2150Thứ Tư25Bính ThìnKiếnCơBình Hòa
23/4/2150Thứ Năm26Đinh TỵTrừĐẩuCát
24/4/2150Thứ Sáu27Mậu NgọMãnNgưuHung
25/4/2150Thứ Bảy28Kỷ MùiBìnhNữBình Hòa
26/4/2150Chủ Nhật29Canh ThânĐịnhHưHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.