Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2147

Tháng 3 âm lịch năm 2147 (Đinh Mùi) kéo dài từ 31/3/2147 đến 29/4/2147 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2147

24/4/2147Đại CátThứ Hai · 25 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/4/2147Đại CátThứ Tư · 13 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/4/2147Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/4/2147Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/4/2147Đại CátThứ Hai · 11 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/4/2147CátThứ Năm · 28 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/4/2147CátThứ Tư · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/4/2147CátThứ Hai · 18 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2147

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/3/2147Thứ Sáumùng 1Mậu DầnBếNgưuĐại Hung
1/4/2147Thứ Bảymùng 2Kỷ MãoKiếnNữHung
2/4/2147Chủ Nhậtmùng 3Canh ThìnTrừHưHung
3/4/2147Thứ Haimùng 4Tân TỵMãnNguyHung
4/4/2147Thứ Bamùng 5Nhâm NgọBìnhThấtĐại Cát
5/4/2147Thứ Tưmùng 6Quý MùiĐịnhBíchCát
6/4/2147Thứ Nămmùng 7Giáp ThânĐịnhKhuêHung
7/4/2147Thứ Sáumùng 8Ất DậuChấpLâuBình Hòa
8/4/2147Thứ Bảymùng 9Bính TuấtPháVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
9/4/2147Chủ Nhậtmùng 10Đinh HợiNguyMãoĐại Hung — Thụ Tử
10/4/2147Thứ Hai11Mậu TýThànhTấtĐại Cát
11/4/2147Thứ Ba12Kỷ SửuThuChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/4/2147Thứ Tư13Canh DầnKhaiSâmĐại Cát
13/4/2147Thứ Năm14Tân MãoBếTỉnhHung
14/4/2147Thứ Sáu15Nhâm ThìnKiếnQuỷĐại Cát
15/4/2147Thứ Bảy16Quý TỵTrừLiễuBình Hòa
16/4/2147Chủ Nhật17Giáp NgọMãnTinhHung
17/4/2147Thứ Hai18Ất MùiBìnhTrươngCát
18/4/2147Thứ Ba19Bính ThânĐịnhDựcHung
19/4/2147Thứ Tư20Đinh DậuChấpChẩnBình Hòa
20/4/2147Thứ Năm21Mậu TuấtPháGiácHung
21/4/2147Thứ Sáu22Kỷ HợiNguyCangĐại Hung — Thụ Tử
22/4/2147Thứ Bảy23Canh TýThànhĐêBình Hòa
23/4/2147Chủ Nhật24Tân SửuThuPhòngĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/4/2147Thứ Hai25Nhâm DầnKhaiTâmĐại Cát
25/4/2147Thứ Ba26Quý MãoBếVĩĐại Hung
26/4/2147Thứ Tư27Giáp ThìnKiếnCơBình Hòa
27/4/2147Thứ Năm28Ất TỵTrừĐẩuCát
28/4/2147Thứ Sáu29Bính NgọMãnNgưuHung
29/4/2147Thứ Bảy30Đinh MùiBìnhNữBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.