Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2132

Tháng 3 âm lịch năm 2132 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 16/4/2132 đến 14/5/2132 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2132

22/4/2132Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/4/2132Đại CátThứ Tư · 15 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/5/2132Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/4/2132Đại CátThứ Hai · 13 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/4/2132CátThứ Tư · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/5/2132CátThứ Ba · 28 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/4/2132CátThứ Tư · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/4/2132CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2132

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/4/2132Thứ Tưmùng 1Bính TýThànhCát
17/4/2132Thứ Nămmùng 2Đinh SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
18/4/2132Thứ Sáumùng 3Mậu DầnKhaiNgưuCát
19/4/2132Thứ Bảymùng 4Kỷ MãoBếNữĐại Hung
20/4/2132Chủ Nhậtmùng 5Canh ThìnKiếnHung
21/4/2132Thứ Haimùng 6Tân TỵTrừNguyBình Hòa
22/4/2132Thứ Bamùng 7Nhâm NgọMãnThấtĐại Cát
23/4/2132Thứ Tưmùng 8Quý MùiBìnhBíchCát
24/4/2132Thứ Nămmùng 9Giáp ThânĐịnhKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/4/2132Thứ Sáumùng 10Ất DậuChấpLâuBình Hòa
26/4/2132Thứ Bảy11Bính TuấtPháVịHung
27/4/2132Chủ Nhật12Đinh HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
28/4/2132Thứ Hai13Mậu TýThànhTấtĐại Cát
29/4/2132Thứ Ba14Kỷ SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
30/4/2132Thứ Tư15Canh DầnKhaiSâmĐại Cát
1/5/2132Thứ Năm16Tân MãoBếTỉnhHung
2/5/2132Thứ Sáu17Nhâm ThìnKiếnQuỷĐại Cát
3/5/2132Thứ Bảy18Quý TỵTrừLiễuBình Hòa
4/5/2132Chủ Nhật19Giáp NgọMãnTinhHung
5/5/2132Thứ Hai20Ất MùiBìnhTrươngCát
6/5/2132Thứ Ba21Bính ThânBìnhDựcHung
7/5/2132Thứ Tư22Đinh DậuĐịnhChẩnBình Hòa
8/5/2132Thứ Năm23Mậu TuấtChấpGiácBình Hòa
9/5/2132Thứ Sáu24Kỷ HợiPháCangĐại HungThụ Tử
10/5/2132Thứ Bảy25Canh TýNguyĐêHung
11/5/2132Chủ Nhật26Tân SửuThànhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
12/5/2132Thứ Hai27Nhâm DầnThuTâmĐại Hung
13/5/2132Thứ Ba28Quý MãoKhaiCát
14/5/2132Thứ Tư29Giáp ThìnBếHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.