Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2124

Tháng 3 âm lịch năm 2124 (Giáp Thân) kéo dài từ 14/4/2124 đến 13/5/2124 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2124

24/4/2124Đại CátThứ Hai · 11 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/5/2124Đại CátThứ Năm · 21 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/4/2124Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/4/2124CátThứ Năm · 14 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/5/2124CátThứ Tư · 27 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/5/2124CátThứ Năm · 28 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/2124CátThứ Sáu · 29 tháng 3 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/5/2124CátThứ Bảy · 30 tháng 3 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2124

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/4/2124Thứ Sáumùng 1Nhâm ThìnKiếnQuỷĐại Cát
15/4/2124Thứ Bảymùng 2Quý TỵTrừLiễuBình Hòa
16/4/2124Chủ Nhậtmùng 3Giáp NgọMãnTinhHung
17/4/2124Thứ Haimùng 4Ất MùiBìnhTrươngCát
18/4/2124Thứ Bamùng 5Bính ThânĐịnhDựcHung
19/4/2124Thứ Tưmùng 6Đinh DậuChấpChẩnBình Hòa
20/4/2124Thứ Nămmùng 7Mậu TuấtPháGiácHung
21/4/2124Thứ Sáumùng 8Kỷ HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
22/4/2124Thứ Bảymùng 9Canh TýThànhĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/4/2124Chủ Nhậtmùng 10Tân SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
24/4/2124Thứ Hai11Nhâm DầnKhaiTâmĐại Cát
25/4/2124Thứ Ba12Quý MãoBếĐại Hung
26/4/2124Thứ Tư13Giáp ThìnKiếnBình Hòa
27/4/2124Thứ Năm14Ất TỵTrừĐẩuCát
28/4/2124Thứ Sáu15Bính NgọMãnNgưuHung
29/4/2124Thứ Bảy16Đinh MùiBìnhNữBình Hòa
30/4/2124Chủ Nhật17Mậu ThânĐịnhHung
1/5/2124Thứ Hai18Kỷ DậuChấpNguyHung
2/5/2124Thứ Ba19Canh TuấtPháThấtHung
3/5/2124Thứ Tư20Tân HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
4/5/2124Thứ Năm21Nhâm TýThànhKhuêĐại Cát
5/5/2124Thứ Sáu22Quý SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
6/5/2124Thứ Bảy23Giáp DầnThuVịBình Hòa
7/5/2124Chủ Nhật24Ất MãoKhaiMãoCát
8/5/2124Thứ Hai25Bính ThìnBếTấtHung
9/5/2124Thứ Ba26Đinh TỵKiếnChủyĐại Hung
10/5/2124Thứ Tư27Mậu NgọTrừSâmCát
11/5/2124Thứ Năm28Kỷ MùiMãnTỉnhCát
12/5/2124Thứ Sáu29Canh ThânBìnhQuỷCát
13/5/2124Thứ Bảy30Tân DậuĐịnhLiễuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.