Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2115

Tháng 4 âm lịch năm 2115 (Ất Hợi) kéo dài từ 25/4/2115 đến 23/5/2115 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2115

11/5/2115Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/5/2115Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/5/2115CátThứ Ba · 13 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/5/2115CátThứ Sáu · 16 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/5/2115CátThứ Hai · 26 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bế · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/5/2115CátThứ Tư · 28 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/5/2115CátThứ Năm · 29 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/4/2115CátThứ Hai · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2115

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/4/2115Thứ Nămmùng 1Ất MãoBếTỉnhHung
26/4/2115Thứ Sáumùng 2Bính ThìnKiếnQuỷHung
27/4/2115Thứ Bảymùng 3Đinh TỵTrừLiễuĐại HungThụ Tử
28/4/2115Chủ Nhậtmùng 4Mậu NgọMãnTinhHung
29/4/2115Thứ Haimùng 5Kỷ MùiBìnhTrươngCát
30/4/2115Thứ Bamùng 6Canh ThânĐịnhDựcHung
1/5/2115Thứ Tưmùng 7Tân DậuChấpChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/5/2115Thứ Nămmùng 8Nhâm TuấtPháGiácĐại HungSát Chủ Dương
3/5/2115Thứ Sáumùng 9Quý HợiNguyCangĐại Hung
4/5/2115Thứ Bảymùng 10Giáp TýThànhĐêBình Hòa
5/5/2115Chủ Nhật11Ất SửuThuPhòngBình Hòa
6/5/2115Thứ Hai12Bính DầnKhaiTâmCát
7/5/2115Thứ Ba13Đinh MãoKhaiCát
8/5/2115Thứ Tư14Mậu ThìnBếHung
9/5/2115Thứ Năm15Kỷ TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
10/5/2115Thứ Sáu16Canh NgọTrừNgưuCát
11/5/2115Thứ Bảy17Tân MùiMãnNữĐại Cát
12/5/2115Chủ Nhật18Nhâm ThânBìnhHung
13/5/2115Thứ Hai19Quý DậuĐịnhNguyHung
14/5/2115Thứ Ba20Giáp TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
15/5/2115Thứ Tư21Ất HợiPháBíchBình Hòa
16/5/2115Thứ Năm22Bính TýNguyKhuêĐại Hung
17/5/2115Thứ Sáu23Đinh SửuThànhLâuĐại Cát
18/5/2115Thứ Bảy24Mậu DầnThuVịBình Hòa
19/5/2115Chủ Nhật25Kỷ MãoKhaiMãoCát
20/5/2115Thứ Hai26Canh ThìnBếTấtCát
21/5/2115Thứ Ba27Tân TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
22/5/2115Thứ Tư28Nhâm NgọTrừSâmCát
23/5/2115Thứ Năm29Quý MùiMãnTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.