Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Nhuận Âm Lịch Năm 2115

Tháng 4 nhuận âm lịch năm 2115 (Ất Hợi) kéo dài từ 24/5/2115 đến 21/6/2115 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 nhuận âm lịch 2115

29/5/2115Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/6/2115Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/5/2115Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/6/2115Đại CátThứ Ba · 19 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/2115CátThứ Hai · 25 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/6/2115CátThứ Ba · 12 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/6/2115CátThứ Tư · 20 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/6/2115CátThứ Tư · 13 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 nhuận âm lịch năm 2115

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/5/2115Thứ Sáumùng 1Giáp ThânBìnhQuỷHung
25/5/2115Thứ Bảymùng 2Ất DậuĐịnhLiễuHung
26/5/2115Chủ Nhậtmùng 3Bính TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
27/5/2115Thứ Haimùng 4Đinh HợiPháTrươngBình Hòa
28/5/2115Thứ Bamùng 5Mậu TýNguyDựcĐại Hung
29/5/2115Thứ Tưmùng 6Kỷ SửuThànhChẩnĐại Cát
30/5/2115Thứ Nămmùng 7Canh DầnThuGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/5/2115Thứ Sáumùng 8Tân MãoKhaiCangĐại Cát
1/6/2115Thứ Bảymùng 9Nhâm ThìnBếĐêĐại Hung
2/6/2115Chủ Nhậtmùng 10Quý TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
3/6/2115Thứ Hai11Giáp NgọTrừTâmHung
4/6/2115Thứ Ba12Ất MùiMãnCát
5/6/2115Thứ Tư13Bính ThânBìnhCát
6/6/2115Thứ Năm14Đinh DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
7/6/2115Thứ Sáu15Mậu TuấtĐịnhNgưuĐại HungSát Chủ Dương
8/6/2115Thứ Bảy16Kỷ HợiChấpNữĐại Hung
9/6/2115Chủ Nhật17Canh TýPháĐại Hung
10/6/2115Thứ Hai18Tân SửuNguyNguyĐại Hung
11/6/2115Thứ Ba19Nhâm DầnThànhThấtĐại Cát
12/6/2115Thứ Tư20Quý MãoThuBíchCát
13/6/2115Thứ Năm21Giáp ThìnKhaiKhuêBình Hòa
14/6/2115Thứ Sáu22Ất TỵBếLâuĐại HungThụ Tử
15/6/2115Thứ Bảy23Bính NgọKiếnVịĐại Cát
16/6/2115Chủ Nhật24Đinh MùiTrừMãoHung
17/6/2115Thứ Hai25Mậu ThânMãnTấtCát
18/6/2115Thứ Ba26Kỷ DậuBìnhChủyBình Hòa
19/6/2115Thứ Tư27Canh TuấtĐịnhSâmĐại HungSát Chủ Dương
20/6/2115Thứ Năm28Tân HợiChấpTỉnhHung
21/6/2115Thứ Sáu29Nhâm TýPháQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.