Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2115

Tháng 3 âm lịch năm 2115 (Ất Hợi) kéo dài từ 26/3/2115 đến 24/4/2115 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2115

22/4/2115Đại CátThứ Hai · 28 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/4/2115Đại CátThứ Sáu · 18 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/4/2115Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/4/2115Đại CátThứ Tư · 30 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/4/2115CátThứ Tư · 16 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/4/2115CátThứ Tư · 23 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/4/2115CátThứ Ba · 22 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2115

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/3/2115Thứ Bamùng 1Ất DậuPháChủyĐại Hung
27/3/2115Thứ Tưmùng 2Bính TuấtNguySâmHung
28/3/2115Thứ Nămmùng 3Đinh HợiThànhTỉnhĐại HungThụ Tử
29/3/2115Thứ Sáumùng 4Mậu TýThuQuỷHung
30/3/2115Thứ Bảymùng 5Kỷ SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
31/3/2115Chủ Nhậtmùng 6Canh DầnBếTinhĐại Hung
1/4/2115Thứ Haimùng 7Tân MãoKiếnTrươngBình Hòa
2/4/2115Thứ Bamùng 8Nhâm ThìnTrừDựcHung
3/4/2115Thứ Tưmùng 9Quý TỵMãnChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/4/2115Thứ Nămmùng 10Giáp NgọBìnhGiácĐại Cát
5/4/2115Thứ Sáu11Ất MùiĐịnhCangHung
6/4/2115Thứ Bảy12Bính ThânĐịnhĐêHung
7/4/2115Chủ Nhật13Đinh DậuChấpPhòngBình Hòa
8/4/2115Thứ Hai14Mậu TuấtPháTâmĐại Hung
9/4/2115Thứ Ba15Kỷ HợiNguyĐại HungThụ Tử
10/4/2115Thứ Tư16Canh TýThànhCát
11/4/2115Thứ Năm17Tân SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
12/4/2115Thứ Sáu18Nhâm DầnKhaiNgưuĐại Cát
13/4/2115Thứ Bảy19Quý MãoBếNữĐại Hung
14/4/2115Chủ Nhật20Giáp ThìnKiếnHung
15/4/2115Thứ Hai21Ất TỵTrừNguyBình Hòa
16/4/2115Thứ Ba22Bính NgọMãnThấtCát
17/4/2115Thứ Tư23Đinh MùiBìnhBíchCát
18/4/2115Thứ Năm24Mậu ThânĐịnhKhuêHung
19/4/2115Thứ Sáu25Kỷ DậuChấpLâuBình Hòa
20/4/2115Thứ Bảy26Canh TuấtPháVịHung
21/4/2115Chủ Nhật27Tân HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
22/4/2115Thứ Hai28Nhâm TýThànhTấtĐại Cát
23/4/2115Thứ Ba29Quý SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
24/4/2115Thứ Tư30Giáp DầnKhaiSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.