Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2109

Tháng 3 âm lịch năm 2109 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 31/3/2109 đến 29/4/2109 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2109

23/4/2109Đại CátThứ Ba · 24 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/4/2109Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/4/2109Đại CátThứ Hai · 30 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/4/2109CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/4/2109CátThứ Tư · 11 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/4/2109CátThứ Tư · 18 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/4/2109CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/4/2109CátThứ Tư · 25 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2109

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/3/2109Chủ Nhậtmùng 1Kỷ MùiĐịnhMãoBình Hòa
1/4/2109Thứ Haimùng 2Canh ThânChấpTấtHung
2/4/2109Thứ Bamùng 3Tân DậuPháChủyĐại Hung
3/4/2109Thứ Tưmùng 4Nhâm TuấtNguySâmHung
4/4/2109Thứ Nămmùng 5Quý HợiThànhTỉnhĐại HungThụ Tử
5/4/2109Thứ Sáumùng 6Giáp TýThuQuỷCát
6/4/2109Thứ Bảymùng 7Ất SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
7/4/2109Chủ Nhậtmùng 8Bính DầnKhaiTinhCát
8/4/2109Thứ Haimùng 9Đinh MãoBếTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/4/2109Thứ Bamùng 10Mậu ThìnKiếnDựcHung
10/4/2109Thứ Tư11Kỷ TỵTrừChẩnCát
11/4/2109Thứ Năm12Canh NgọMãnGiácBình Hòa
12/4/2109Thứ Sáu13Tân MùiBìnhCangHung
13/4/2109Thứ Bảy14Nhâm ThânĐịnhĐêĐại Cát
14/4/2109Chủ Nhật15Quý DậuChấpPhòngBình Hòa
15/4/2109Thứ Hai16Giáp TuấtPháTâmĐại Hung
16/4/2109Thứ Ba17Ất HợiNguyĐại HungThụ Tử
17/4/2109Thứ Tư18Bính TýThànhCát
18/4/2109Thứ Năm19Đinh SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
19/4/2109Thứ Sáu20Mậu DầnKhaiNgưuCát
20/4/2109Thứ Bảy21Kỷ MãoBếNữĐại Hung
21/4/2109Chủ Nhật22Canh ThìnKiếnHung
22/4/2109Thứ Hai23Tân TỵTrừNguyBình Hòa
23/4/2109Thứ Ba24Nhâm NgọMãnThấtĐại Cát
24/4/2109Thứ Tư25Quý MùiBìnhBíchCát
25/4/2109Thứ Năm26Giáp ThânĐịnhKhuêHung
26/4/2109Thứ Sáu27Ất DậuChấpLâuBình Hòa
27/4/2109Thứ Bảy28Bính TuấtPháVịHung
28/4/2109Chủ Nhật29Đinh HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
29/4/2109Thứ Hai30Mậu TýThànhTấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.