Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2105

Tháng 3 âm lịch năm 2105 (Ất Sửu) kéo dài từ 15/4/2105 đến 13/5/2105 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2105

4/5/2105Đại CátThứ Hai · 20 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/4/2105Đại CátThứ Ba · 14 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/4/2105Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/5/2105Đại CátThứ Tư · 29 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/4/2105CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/4/2105CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/5/2105CátThứ Hai · 27 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/5/2105CátThứ Sáu · 17 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2105

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/4/2105Thứ Tưmùng 1Quý SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
16/4/2105Thứ Nămmùng 2Giáp DầnKhaiGiácĐại Cát
17/4/2105Thứ Sáumùng 3Ất MãoBếCangĐại Hung
18/4/2105Thứ Bảymùng 4Bính ThìnKiếnĐêHung
19/4/2105Chủ Nhậtmùng 5Đinh TỵTrừPhòngCát
20/4/2105Thứ Haimùng 6Mậu NgọMãnTâmHung
21/4/2105Thứ Bamùng 7Kỷ MùiBìnhCát
22/4/2105Thứ Tưmùng 8Canh ThânĐịnhCát
23/4/2105Thứ Nămmùng 9Tân DậuChấpĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/4/2105Thứ Sáumùng 10Nhâm TuấtPháNgưuCát
25/4/2105Thứ Bảy11Quý HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
26/4/2105Chủ Nhật12Giáp TýThànhBình Hòa
27/4/2105Thứ Hai13Ất SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
28/4/2105Thứ Ba14Bính DầnKhaiThấtĐại Cát
29/4/2105Thứ Tư15Đinh MãoBếBíchHung
30/4/2105Thứ Năm16Mậu ThìnKiếnKhuêHung
1/5/2105Thứ Sáu17Kỷ TỵTrừLâuCát
2/5/2105Thứ Bảy18Canh NgọMãnVịCát
3/5/2105Chủ Nhật19Tân MùiBìnhMãoBình Hòa
4/5/2105Thứ Hai20Nhâm ThânĐịnhTấtĐại Cát
5/5/2105Thứ Ba21Quý DậuChấpChủyĐại Hung
6/5/2105Thứ Tư22Giáp TuấtChấpSâmBình Hòa
7/5/2105Thứ Năm23Ất HợiPháTỉnhĐại HungThụ Tử
8/5/2105Thứ Sáu24Bính TýNguyQuỷĐại Hung
9/5/2105Thứ Bảy25Đinh SửuThànhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
10/5/2105Chủ Nhật26Mậu DầnThuTinhHung
11/5/2105Thứ Hai27Kỷ MãoKhaiTrươngCát
12/5/2105Thứ Ba28Canh ThìnBếDựcHung
13/5/2105Thứ Tư29Tân TỵKiếnChẩnĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.