Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2099

Tháng 4 âm lịch năm 2099 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 20/5/2099 đến 17/6/2099 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2099

2/6/2099Đại CátThứ Ba · 14 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/6/2099Đại CátThứ Tư · 15 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/5/2099Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/5/2099Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/6/2099Đại CátThứ Hai · 20 tháng 4 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/6/2099Đại CátThứ Tư · 22 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/2099Đại CátThứ Tư · 29 tháng 4 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/5/2099CátThứ Năm · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2099

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/5/2099Thứ Tưmùng 1Đinh TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
21/5/2099Thứ Nămmùng 2Mậu NgọTrừGiácCát
22/5/2099Thứ Sáumùng 3Kỷ MùiMãnCangHung
23/5/2099Thứ Bảymùng 4Canh ThânBìnhĐêCát
24/5/2099Chủ Nhậtmùng 5Tân DậuĐịnhPhòngĐại Cát
25/5/2099Thứ Haimùng 6Nhâm TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
26/5/2099Thứ Bamùng 7Quý HợiPháĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/5/2099Thứ Tưmùng 8Giáp TýNguyĐại Hung
28/5/2099Thứ Nămmùng 9Ất SửuThànhĐẩuĐại Cát
29/5/2099Thứ Sáumùng 10Bính DầnThuNgưuĐại Hung
30/5/2099Thứ Bảy11Đinh MãoKhaiNữCát
31/5/2099Chủ Nhật12Mậu ThìnBếĐại Hung
1/6/2099Thứ Hai13Kỷ TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
2/6/2099Thứ Ba14Canh NgọTrừThấtĐại Cát
3/6/2099Thứ Tư15Tân MùiMãnBíchĐại Cát
4/6/2099Thứ Năm16Nhâm ThânBìnhKhuêHung
5/6/2099Thứ Sáu17Quý DậuĐịnhLâuBình Hòa
6/6/2099Thứ Bảy18Giáp TuấtĐịnhVịĐại HungSát Chủ Dương
7/6/2099Chủ Nhật19Ất HợiChấpMãoĐại Hung
8/6/2099Thứ Hai20Bính TýPháTấtĐại Cát
9/6/2099Thứ Ba21Đinh SửuNguyChủyĐại Hung
10/6/2099Thứ Tư22Mậu DầnThànhSâmĐại Cát
11/6/2099Thứ Năm23Kỷ MãoThuTỉnhCát
12/6/2099Thứ Sáu24Canh ThìnKhaiQuỷBình Hòa
13/6/2099Thứ Bảy25Tân TỵBếLiễuĐại HungThụ Tử
14/6/2099Chủ Nhật26Nhâm NgọKiếnTinhHung
15/6/2099Thứ Hai27Quý MùiTrừTrươngBình Hòa
16/6/2099Thứ Ba28Giáp ThânMãnDựcHung
17/6/2099Thứ Tư29Ất DậuBìnhChẩnĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.