Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2099

Tháng 5 âm lịch năm 2099 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 18/6/2099 đến 17/7/2099 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2099

16/7/2099Đại CátThứ Năm · 29 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/6/2099Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/7/2099Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/6/2099CátChủ Nhật · 11 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/6/2099CátThứ Ba · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/6/2099CátThứ Hai · 12 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/7/2099CátChủ Nhật · 25 tháng 5 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/7/2099CátThứ Hai · 26 tháng 5 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2099

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/6/2099Thứ Nămmùng 1Bính TuấtĐịnhGiácĐại Cát
19/6/2099Thứ Sáumùng 2Đinh HợiChấpCangĐại Hung
20/6/2099Thứ Bảymùng 3Mậu TýPháĐêĐại HungThụ Tử
21/6/2099Chủ Nhậtmùng 4Kỷ SửuNguyPhòngHung
22/6/2099Thứ Haimùng 5Canh DầnThànhTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/6/2099Thứ Bamùng 6Tân MãoThuCát
24/6/2099Thứ Tưmùng 7Nhâm ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
25/6/2099Thứ Nămmùng 8Quý TỵBếĐẩuHung
26/6/2099Thứ Sáumùng 9Giáp NgọKiếnNgưuHung
27/6/2099Thứ Bảymùng 10Ất MùiTrừNữHung
28/6/2099Chủ Nhật11Bính ThânMãnCát
29/6/2099Thứ Hai12Đinh DậuBìnhNguyCát
30/6/2099Thứ Ba13Mậu TuấtĐịnhThấtBình Hòa
1/7/2099Thứ Tư14Kỷ HợiChấpBíchHung
2/7/2099Thứ Năm15Canh TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
3/7/2099Thứ Sáu16Tân SửuNguyLâuHung
4/7/2099Thứ Bảy17Nhâm DầnThànhVịĐại Cát
5/7/2099Chủ Nhật18Quý MãoThuMãoBình Hòa
6/7/2099Thứ Hai19Giáp ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
7/7/2099Thứ Ba20Ất TỵBếChủyĐại Hung
8/7/2099Thứ Tư21Bính NgọBếSâmHung
9/7/2099Thứ Năm22Đinh MùiKiếnTỉnhBình Hòa
10/7/2099Thứ Sáu23Mậu ThânTrừQuỷHung
11/7/2099Thứ Bảy24Kỷ DậuMãnLiễuHung
12/7/2099Chủ Nhật25Canh TuấtBìnhTinhCát
13/7/2099Thứ Hai26Tân HợiĐịnhTrươngCát
14/7/2099Thứ Ba27Nhâm TýChấpDựcĐại HungThụ Tử
15/7/2099Thứ Tư28Quý SửuPháChẩnHung
16/7/2099Thứ Năm29Giáp DầnNguyGiácĐại Cát
17/7/2099Thứ Sáu30Ất MãoThànhCangCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.