Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2099

Tháng 3 âm lịch năm 2099 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 20/4/2099 đến 19/5/2099 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2099

5/5/2099Đại CátThứ Ba · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/4/2099Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/4/2099Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/5/2099Đại CátThứ Tư · 24 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/5/2099Đại CátThứ Tư · 17 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/4/2099CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/5/2099CátThứ Bảy · 20 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/5/2099CátThứ Hai · 29 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2099

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/4/2099Thứ Haimùng 1Đinh HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
21/4/2099Thứ Bamùng 2Mậu TýThànhDựcBình Hòa
22/4/2099Thứ Tưmùng 3Kỷ SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
23/4/2099Thứ Nămmùng 4Canh DầnKhaiGiácĐại Cát
24/4/2099Thứ Sáumùng 5Tân MãoBếCangĐại Hung
25/4/2099Thứ Bảymùng 6Nhâm ThìnKiếnĐêĐại Cát
26/4/2099Chủ Nhậtmùng 7Quý TỵTrừPhòngCát
27/4/2099Thứ Haimùng 8Giáp NgọMãnTâmHung
28/4/2099Thứ Bamùng 9Ất MùiBìnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/4/2099Thứ Tưmùng 10Bính ThânĐịnhCát
30/4/2099Thứ Năm11Đinh DậuChấpĐẩuBình Hòa
1/5/2099Thứ Sáu12Mậu TuấtPháNgưuĐại Hung
2/5/2099Thứ Bảy13Kỷ HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
3/5/2099Chủ Nhật14Canh TýThànhBình Hòa
4/5/2099Thứ Hai15Tân SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
5/5/2099Thứ Ba16Nhâm DầnKhaiThấtĐại Cát
6/5/2099Thứ Tư17Quý MãoKhaiBíchĐại Cát
7/5/2099Thứ Năm18Giáp ThìnBếKhuêĐại Hung
8/5/2099Thứ Sáu19Ất TỵKiếnLâuHung
9/5/2099Thứ Bảy20Bính NgọTrừVịCát
10/5/2099Chủ Nhật21Đinh MùiMãnMãoBình Hòa
11/5/2099Thứ Hai22Mậu ThânBìnhTấtCát
12/5/2099Thứ Ba23Kỷ DậuĐịnhChủyĐại Hung
13/5/2099Thứ Tư24Canh TuấtChấpSâmĐại Cát
14/5/2099Thứ Năm25Tân HợiPháTỉnhĐại HungThụ Tử
15/5/2099Thứ Sáu26Nhâm TýNguyQuỷĐại Hung
16/5/2099Thứ Bảy27Quý SửuThànhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
17/5/2099Chủ Nhật28Giáp DầnThuTinhHung
18/5/2099Thứ Hai29Ất MãoKhaiTrươngCát
19/5/2099Thứ Ba30Bính ThìnBếDựcĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.