Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2079

Tháng 3 âm lịch năm 2079 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 2/4/2079 đến 30/4/2079 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2079

20/4/2079Đại CátThứ Năm · 19 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/4/2079Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/4/2079Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/4/2079CátChủ Nhật · 22 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/4/2079CátThứ Năm · 12 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/4/2079CátThứ Tư · 11 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/4/2079CátThứ Ba · 24 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/4/2079CátThứ Tư · 25 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2079

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/4/2079Chủ Nhậtmùng 1Giáp ThânChấpHung
3/4/2079Thứ Haimùng 2Ất DậuPháNguyHung
4/4/2079Thứ Bamùng 3Bính TuấtNguyThấtHung
5/4/2079Thứ Tưmùng 4Đinh HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
6/4/2079Thứ Nămmùng 5Mậu TýThànhKhuêBình Hòa
7/4/2079Thứ Sáumùng 6Kỷ SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
8/4/2079Thứ Bảymùng 7Canh DầnKhaiVịĐại Cát
9/4/2079Chủ Nhậtmùng 8Tân MãoBếMãoĐại Hung
10/4/2079Thứ Haimùng 9Nhâm ThìnKiếnTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/4/2079Thứ Bamùng 10Quý TỵTrừChủyHung
12/4/2079Thứ Tư11Giáp NgọMãnSâmCát
13/4/2079Thứ Năm12Ất MùiBìnhTỉnhCát
14/4/2079Thứ Sáu13Bính ThânĐịnhQuỷHung
15/4/2079Thứ Bảy14Đinh DậuChấpLiễuHung
16/4/2079Chủ Nhật15Mậu TuấtPháTinhĐại Hung
17/4/2079Thứ Hai16Kỷ HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
18/4/2079Thứ Ba17Canh TýThànhDựcBình Hòa
19/4/2079Thứ Tư18Tân SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
20/4/2079Thứ Năm19Nhâm DầnKhaiGiácĐại Cát
21/4/2079Thứ Sáu20Quý MãoBếCangĐại Hung
22/4/2079Thứ Bảy21Giáp ThìnKiếnĐêHung
23/4/2079Chủ Nhật22Ất TỵTrừPhòngCát
24/4/2079Thứ Hai23Bính NgọMãnTâmHung
25/4/2079Thứ Ba24Đinh MùiBìnhCát
26/4/2079Thứ Tư25Mậu ThânĐịnhCát
27/4/2079Thứ Năm26Kỷ DậuChấpĐẩuBình Hòa
28/4/2079Thứ Sáu27Canh TuấtPháNgưuĐại Hung
29/4/2079Thứ Bảy28Tân HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
30/4/2079Chủ Nhật29Nhâm TýThànhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.