Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2077

Tháng 3 âm lịch năm 2077 (Đinh Dậu) kéo dài từ 24/3/2077 đến 22/4/2077 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2077

10/4/2077Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/4/2077Đại CátThứ Ba · 14 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/4/2077Đại CátThứ Ba · 28 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/4/2077CátChủ Nhật · 26 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/4/2077CátThứ Tư · 29 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/4/2077CátThứ Sáu · 17 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/4/2077CátThứ Hai · 20 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/3/2077CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2077

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/3/2077Thứ Tưmùng 1Ất SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
25/3/2077Thứ Nămmùng 2Bính DầnBếGiácHung
26/3/2077Thứ Sáumùng 3Đinh MãoKiếnCangHung
27/3/2077Thứ Bảymùng 4Mậu ThìnTrừĐêHung
28/3/2077Chủ Nhậtmùng 5Kỷ TỵMãnPhòngCát
29/3/2077Thứ Haimùng 6Canh NgọBìnhTâmBình Hòa
30/3/2077Thứ Bamùng 7Tân MùiĐịnhCát
31/3/2077Thứ Tưmùng 8Nhâm ThânChấpHung
1/4/2077Thứ Nămmùng 9Quý DậuPháĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/4/2077Thứ Sáumùng 10Giáp TuấtNguyNgưuHung
3/4/2077Thứ Bảy11Ất HợiThànhNữĐại HungThụ Tử
4/4/2077Chủ Nhật12Bính TýThuHung
5/4/2077Thứ Hai13Đinh SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
6/4/2077Thứ Ba14Mậu DầnKhaiThấtĐại Cát
7/4/2077Thứ Tư15Kỷ MãoBếBíchHung
8/4/2077Thứ Năm16Canh ThìnKiếnKhuêHung
9/4/2077Thứ Sáu17Tân TỵTrừLâuCát
10/4/2077Thứ Bảy18Nhâm NgọMãnVịĐại Cát
11/4/2077Chủ Nhật19Quý MùiBìnhMãoBình Hòa
12/4/2077Thứ Hai20Giáp ThânĐịnhTấtCát
13/4/2077Thứ Ba21Ất DậuChấpChủyĐại Hung
14/4/2077Thứ Tư22Bính TuấtPháSâmHung
15/4/2077Thứ Năm23Đinh HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
16/4/2077Thứ Sáu24Mậu TýThànhQuỷBình Hòa
17/4/2077Thứ Bảy25Kỷ SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
18/4/2077Chủ Nhật26Canh DầnKhaiTinhCát
19/4/2077Thứ Hai27Tân MãoBếTrươngĐại Hung
20/4/2077Thứ Ba28Nhâm ThìnKiếnDựcĐại Cát
21/4/2077Thứ Tư29Quý TỵTrừChẩnCát
22/4/2077Thứ Năm30Giáp NgọMãnGiácBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.