Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2075

Tháng 4 âm lịch năm 2075 (Ất Mùi) kéo dài từ 15/5/2075 đến 12/6/2075 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2075

22/5/2075Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/5/2075Đại CátThứ Tư · 15 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/5/2075Đại CátThứ Năm · 16 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/5/2075Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/2075Đại CátThứ Tư · 22 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/5/2075CátThứ Tư · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/5/2075CátThứ Năm · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/6/2075CátThứ Hai · 20 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2075

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/5/2075Thứ Tưmùng 1Bính NgọTrừSâmCát
16/5/2075Thứ Nămmùng 2Đinh MùiMãnTỉnhCát
17/5/2075Thứ Sáumùng 3Mậu ThânBìnhQuỷHung
18/5/2075Thứ Bảymùng 4Kỷ DậuĐịnhLiễuHung
19/5/2075Chủ Nhậtmùng 5Canh TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
20/5/2075Thứ Haimùng 6Tân HợiPháTrươngĐại Cát
21/5/2075Thứ Bamùng 7Nhâm TýNguyDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/5/2075Thứ Tưmùng 8Quý SửuThànhChẩnĐại Cát
23/5/2075Thứ Nămmùng 9Giáp DầnThuGiácBình Hòa
24/5/2075Thứ Sáumùng 10Ất MãoKhaiCangBình Hòa
25/5/2075Thứ Bảy11Bính ThìnBếĐêĐại Hung
26/5/2075Chủ Nhật12Đinh TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
27/5/2075Thứ Hai13Mậu NgọTrừTâmHung
28/5/2075Thứ Ba14Kỷ MùiMãnCát
29/5/2075Thứ Tư15Canh ThânBìnhĐại Cát
30/5/2075Thứ Năm16Tân DậuĐịnhĐẩuĐại Cát
31/5/2075Thứ Sáu17Nhâm TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
1/6/2075Thứ Bảy18Quý HợiPháNữHung
2/6/2075Chủ Nhật19Giáp TýNguyĐại Hung
3/6/2075Thứ Hai20Ất SửuThànhNguyCát
4/6/2075Thứ Ba21Bính DầnThuThấtBình Hòa
5/6/2075Thứ Tư22Đinh MãoKhaiBíchĐại Cát
6/6/2075Thứ Năm23Mậu ThìnKhaiKhuêBình Hòa
7/6/2075Thứ Sáu24Kỷ TỵBếLâuĐại HungThụ Tử
8/6/2075Thứ Bảy25Canh NgọKiếnVịCát
9/6/2075Chủ Nhật26Tân MùiTrừMãoHung
10/6/2075Thứ Hai27Nhâm ThânMãnTấtCát
11/6/2075Thứ Ba28Quý DậuBìnhChủyBình Hòa
12/6/2075Thứ Tư29Giáp TuấtĐịnhSâmĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.