Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2075

Tháng 5 âm lịch năm 2075 (Ất Mùi) kéo dài từ 13/6/2075 đến 12/7/2075 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2075

11/7/2075Đại CátThứ Năm · 29 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/6/2075Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/7/2075CátThứ Năm · 22 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/7/2075CátThứ Sáu · 23 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/6/2075CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/7/2075CátThứ Ba · 20 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/7/2075CátThứ Tư · 21 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2075

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/6/2075Thứ Nămmùng 1Ất HợiChấpTỉnhHung
14/6/2075Thứ Sáumùng 2Bính TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
15/6/2075Thứ Bảymùng 3Đinh SửuNguyLiễuĐại Hung
16/6/2075Chủ Nhậtmùng 4Mậu DầnThànhTinhCát
17/6/2075Thứ Haimùng 5Kỷ MãoThuTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/6/2075Thứ Bamùng 6Canh ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
19/6/2075Thứ Tưmùng 7Tân TỵBếChẩnHung
20/6/2075Thứ Nămmùng 8Nhâm NgọKiếnGiácBình Hòa
21/6/2075Thứ Sáumùng 9Quý MùiTrừCangHung
22/6/2075Thứ Bảymùng 10Giáp ThânMãnĐêHung
23/6/2075Chủ Nhật11Ất DậuBìnhPhòngĐại Cát
24/6/2075Thứ Hai12Bính TuấtĐịnhTâmBình Hòa
25/6/2075Thứ Ba13Đinh HợiChấpHung
26/6/2075Thứ Tư14Mậu TýPháĐại HungThụ Tử
27/6/2075Thứ Năm15Kỷ SửuNguyĐẩuHung
28/6/2075Thứ Sáu16Canh DầnThànhNgưuBình Hòa
29/6/2075Thứ Bảy17Tân MãoThuNữBình Hòa
30/6/2075Chủ Nhật18Nhâm ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
1/7/2075Thứ Hai19Quý TỵBếNguyĐại Hung
2/7/2075Thứ Ba20Giáp NgọKiếnThấtCát
3/7/2075Thứ Tư21Ất MùiTrừBíchCát
4/7/2075Thứ Năm22Bính ThânMãnKhuêCát
5/7/2075Thứ Sáu23Đinh DậuBìnhLâuCát
6/7/2075Thứ Bảy24Mậu TuấtĐịnhVịBình Hòa
7/7/2075Chủ Nhật25Kỷ HợiChấpMãoĐại Hung
8/7/2075Thứ Hai26Canh TýChấpTấtĐại HungThụ Tử
9/7/2075Thứ Ba27Tân SửuPháChủyĐại Hung
10/7/2075Thứ Tư28Nhâm DầnNguySâmHung
11/7/2075Thứ Năm29Quý MãoThànhTỉnhĐại Cát
12/7/2075Thứ Sáu30Giáp ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.