Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2075

Tháng 3 âm lịch năm 2075 (Ất Mùi) kéo dài từ 15/4/2075 đến 14/5/2075 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2075

1/5/2075Đại CátThứ Tư · 17 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/4/2075Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/4/2075Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/4/2075Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/5/2075CátThứ Năm · 18 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/4/2075CátThứ Hai · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/4/2075CátThứ Hai · 15 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/5/2075CátChủ Nhật · 28 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2075

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/4/2075Thứ Haimùng 1Bính TýThànhTấtĐại Cát
16/4/2075Thứ Bamùng 2Đinh SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
17/4/2075Thứ Tưmùng 3Mậu DầnKhaiSâmĐại Cát
18/4/2075Thứ Nămmùng 4Kỷ MãoBếTỉnhHung
19/4/2075Thứ Sáumùng 5Canh ThìnKiếnQuỷHung
20/4/2075Thứ Bảymùng 6Tân TỵTrừLiễuBình Hòa
21/4/2075Chủ Nhậtmùng 7Nhâm NgọMãnTinhĐại Cát
22/4/2075Thứ Haimùng 8Quý MùiBìnhTrươngCát
23/4/2075Thứ Bamùng 9Giáp ThânĐịnhDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/4/2075Thứ Tưmùng 10Ất DậuChấpChẩnBình Hòa
25/4/2075Thứ Năm11Bính TuấtPháGiácHung
26/4/2075Thứ Sáu12Đinh HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
27/4/2075Thứ Bảy13Mậu TýThànhĐêBình Hòa
28/4/2075Chủ Nhật14Kỷ SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
29/4/2075Thứ Hai15Canh DầnKhaiTâmCát
30/4/2075Thứ Ba16Tân MãoBếĐại Hung
1/5/2075Thứ Tư17Nhâm ThìnKiếnĐại Cát
2/5/2075Thứ Năm18Quý TỵTrừĐẩuCát
3/5/2075Thứ Sáu19Giáp NgọMãnNgưuHung
4/5/2075Thứ Bảy20Ất MùiBìnhNữBình Hòa
5/5/2075Chủ Nhật21Bính ThânĐịnhHung
6/5/2075Thứ Hai22Đinh DậuĐịnhNguyHung
7/5/2075Thứ Ba23Mậu TuấtChấpThấtBình Hòa
8/5/2075Thứ Tư24Kỷ HợiPháBíchĐại HungThụ Tử
9/5/2075Thứ Năm25Canh TýNguyKhuêHung
10/5/2075Thứ Sáu26Tân SửuThànhLâuĐại HungSát Chủ Dương
11/5/2075Thứ Bảy27Nhâm DầnThuVịBình Hòa
12/5/2075Chủ Nhật28Quý MãoKhaiMãoCát
13/5/2075Thứ Hai29Giáp ThìnBếTấtHung
14/5/2075Thứ Ba30Ất TỵKiếnChủyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.