Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2074

Tháng 3 âm lịch năm 2074 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 27/3/2074 đến 25/4/2074 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2074

16/4/2074Đại CátThứ Hai · 21 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/4/2074Đại CátThứ Ba · 15 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/4/2074CátThứ Sáu · 11 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/4/2074CátChủ Nhật · 27 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/4/2074CátThứ Tư · 30 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/3/2074CátThứ Năm · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/4/2074CátThứ Sáu · 18 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/4/2074CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2074

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/3/2074Thứ Bamùng 1Nhâm TýThuDựcHung
28/3/2074Thứ Tưmùng 2Quý SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
29/3/2074Thứ Nămmùng 3Giáp DầnBếGiácCát
30/3/2074Thứ Sáumùng 4Ất MãoKiếnCangHung
31/3/2074Thứ Bảymùng 5Bính ThìnTrừĐêHung
1/4/2074Chủ Nhậtmùng 6Đinh TỵMãnPhòngCát
2/4/2074Thứ Haimùng 7Mậu NgọBìnhTâmBình Hòa
3/4/2074Thứ Bamùng 8Kỷ MùiĐịnhCát
4/4/2074Thứ Tưmùng 9Canh ThânChấpĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/4/2074Thứ Nămmùng 10Tân DậuChấpĐẩuBình Hòa
6/4/2074Thứ Sáu11Nhâm TuấtPháNgưuCát
7/4/2074Thứ Bảy12Quý HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
8/4/2074Chủ Nhật13Giáp TýThànhBình Hòa
9/4/2074Thứ Hai14Ất SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
10/4/2074Thứ Ba15Bính DầnKhaiThấtĐại Cát
11/4/2074Thứ Tư16Đinh MãoBếBíchHung
12/4/2074Thứ Năm17Mậu ThìnKiếnKhuêHung
13/4/2074Thứ Sáu18Kỷ TỵTrừLâuCát
14/4/2074Thứ Bảy19Canh NgọMãnVịCát
15/4/2074Chủ Nhật20Tân MùiBìnhMãoBình Hòa
16/4/2074Thứ Hai21Nhâm ThânĐịnhTấtĐại Cát
17/4/2074Thứ Ba22Quý DậuChấpChủyĐại Hung
18/4/2074Thứ Tư23Giáp TuấtPháSâmHung
19/4/2074Thứ Năm24Ất HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
20/4/2074Thứ Sáu25Bính TýThànhQuỷBình Hòa
21/4/2074Thứ Bảy26Đinh SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
22/4/2074Chủ Nhật27Mậu DầnKhaiTinhCát
23/4/2074Thứ Hai28Kỷ MãoBếTrươngĐại Hung
24/4/2074Thứ Ba29Canh ThìnKiếnDựcHung
25/4/2074Thứ Tư30Tân TỵTrừChẩnCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.