Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2066

Tháng 4 âm lịch năm 2066 (Bính Tuất) kéo dài từ 24/4/2066 đến 23/5/2066 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2066

28/4/2066Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/5/2066Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/5/2066Đại CátThứ Sáu · 28 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/4/2066Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/5/2066CátThứ Ba · 18 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/5/2066CátChủ Nhật · 23 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/5/2066CátThứ Hai · 24 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/5/2066CátThứ Hai · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2066

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/4/2066Thứ Bảymùng 1Mậu TuấtPháVịĐại HungSát Chủ Dương
25/4/2066Chủ Nhậtmùng 2Kỷ HợiNguyMãoĐại Hung
26/4/2066Thứ Haimùng 3Canh TýThànhTấtĐại Cát
27/4/2066Thứ Bamùng 4Tân SửuThuChủyĐại Hung
28/4/2066Thứ Tưmùng 5Nhâm DầnKhaiSâmĐại Cát
29/4/2066Thứ Nămmùng 6Quý MãoBếTỉnhHung
30/4/2066Thứ Sáumùng 7Giáp ThìnKiếnQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/5/2066Thứ Bảymùng 8Ất TỵTrừLiễuĐại HungThụ Tử
2/5/2066Chủ Nhậtmùng 9Bính NgọMãnTinhHung
3/5/2066Thứ Haimùng 10Đinh MùiBìnhTrươngCát
4/5/2066Thứ Ba11Mậu ThânĐịnhDựcHung
5/5/2066Thứ Tư12Kỷ DậuChấpChẩnBình Hòa
6/5/2066Thứ Năm13Canh TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
7/5/2066Thứ Sáu14Tân HợiPháCangBình Hòa
8/5/2066Thứ Bảy15Nhâm TýNguyĐêĐại Hung
9/5/2066Chủ Nhật16Quý SửuThànhPhòngĐại Cát
10/5/2066Thứ Hai17Giáp DầnThuTâmĐại Hung
11/5/2066Thứ Ba18Ất MãoKhaiCát
12/5/2066Thứ Tư19Bính ThìnBếHung
13/5/2066Thứ Năm20Đinh TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
14/5/2066Thứ Sáu21Mậu NgọTrừNgưuHung
15/5/2066Thứ Bảy22Kỷ MùiMãnNữBình Hòa
16/5/2066Chủ Nhật23Canh ThânBìnhCát
17/5/2066Thứ Hai24Tân DậuĐịnhNguyCát
18/5/2066Thứ Ba25Nhâm TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
19/5/2066Thứ Tư26Quý HợiPháBíchBình Hòa
20/5/2066Thứ Năm27Giáp TýNguyKhuêĐại Hung
21/5/2066Thứ Sáu28Ất SửuThànhLâuĐại Cát
22/5/2066Thứ Bảy29Bính DầnThuVịBình Hòa
23/5/2066Chủ Nhật30Đinh MãoKhaiMãoCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.