Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2066

Tháng 3 âm lịch năm 2066 (Bính Tuất) kéo dài từ 26/3/2066 đến 23/4/2066 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2066

8/4/2066Đại CátThứ Năm · 14 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/4/2066Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/3/2066Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/4/2066CátThứ Tư · 13 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/4/2066CátThứ Tư · 20 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/4/2066CátThứ Tư · 27 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/2066CátThứ Tư · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/4/2066CátThứ Sáu · 22 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2066

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/3/2066Thứ Sáumùng 1Kỷ TỵMãnLâuBình Hòa
27/3/2066Thứ Bảymùng 2Canh NgọBìnhVịĐại Cát
28/3/2066Chủ Nhậtmùng 3Tân MùiĐịnhMãoBình Hòa
29/3/2066Thứ Haimùng 4Nhâm ThânChấpTấtHung
30/3/2066Thứ Bamùng 5Quý DậuPháChủyĐại Hung
31/3/2066Thứ Tưmùng 6Giáp TuấtNguySâmCát
1/4/2066Thứ Nămmùng 7Ất HợiThànhTỉnhĐại HungThụ Tử
2/4/2066Thứ Sáumùng 8Bính TýThuQuỷHung
3/4/2066Thứ Bảymùng 9Đinh SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
4/4/2066Chủ Nhậtmùng 10Mậu DầnBếTinhĐại Hung
5/4/2066Thứ Hai11Kỷ MãoBếTrươngĐại Hung
6/4/2066Thứ Ba12Canh ThìnKiếnDựcHung
7/4/2066Thứ Tư13Tân TỵTrừChẩnCát
8/4/2066Thứ Năm14Nhâm NgọMãnGiácĐại Cát
9/4/2066Thứ Sáu15Quý MùiBìnhCangHung
10/4/2066Thứ Bảy16Giáp ThânĐịnhĐêHung
11/4/2066Chủ Nhật17Ất DậuChấpPhòngBình Hòa
12/4/2066Thứ Hai18Bính TuấtPháTâmĐại Hung
13/4/2066Thứ Ba19Đinh HợiNguyĐại HungThụ Tử
14/4/2066Thứ Tư20Mậu TýThànhCát
15/4/2066Thứ Năm21Kỷ SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
16/4/2066Thứ Sáu22Canh DầnKhaiNgưuCát
17/4/2066Thứ Bảy23Tân MãoBếNữĐại Hung
18/4/2066Chủ Nhật24Nhâm ThìnKiếnĐại Cát
19/4/2066Thứ Hai25Quý TỵTrừNguyBình Hòa
20/4/2066Thứ Ba26Giáp NgọMãnThấtCát
21/4/2066Thứ Tư27Ất MùiBìnhBíchCát
22/4/2066Thứ Năm28Bính ThânĐịnhKhuêHung
23/4/2066Thứ Sáu29Đinh DậuChấpLâuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.