Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2066

Tháng 5 âm lịch năm 2066 (Bính Tuất) kéo dài từ 24/5/2066 đến 22/6/2066 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2066

26/5/2066Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/5/2066Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/6/2066Đại CátThứ Hai · 29 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/6/2066Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/6/2066Đại CátThứ Năm · 18 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/6/2066Đại CátThứ Ba · 23 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/6/2066CátThứ Tư · 17 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/6/2066CátThứ Tư · 24 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2066

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/5/2066Thứ Haimùng 1Mậu ThìnBếTấtĐại HungSát Chủ Dương
25/5/2066Thứ Bamùng 2Kỷ TỵKiếnChủyĐại Hung
26/5/2066Thứ Tưmùng 3Canh NgọTrừSâmĐại Cát
27/5/2066Thứ Nămmùng 4Tân MùiMãnTỉnhĐại Cát
28/5/2066Thứ Sáumùng 5Nhâm ThânBìnhQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/5/2066Thứ Bảymùng 6Quý DậuĐịnhLiễuHung
30/5/2066Chủ Nhậtmùng 7Giáp TuấtChấpTinhHung
31/5/2066Thứ Haimùng 8Ất HợiPháTrươngBình Hòa
1/6/2066Thứ Bamùng 9Bính TýNguyDựcĐại HungThụ Tử
2/6/2066Thứ Tưmùng 10Đinh SửuThànhChẩnĐại Cát
3/6/2066Thứ Năm11Mậu DầnThuGiácBình Hòa
4/6/2066Thứ Sáu12Kỷ MãoKhaiCangBình Hòa
5/6/2066Thứ Bảy13Canh ThìnBếĐêĐại HungSát Chủ Dương
6/6/2066Chủ Nhật14Tân TỵBếPhòngHung
7/6/2066Thứ Hai15Nhâm NgọKiếnTâmHung
8/6/2066Thứ Ba16Quý MùiTrừBình Hòa
9/6/2066Thứ Tư17Giáp ThânMãnCát
10/6/2066Thứ Năm18Ất DậuBìnhĐẩuĐại Cát
11/6/2066Thứ Sáu19Bính TuấtĐịnhNgưuBình Hòa
12/6/2066Thứ Bảy20Đinh HợiChấpNữĐại Hung
13/6/2066Chủ Nhật21Mậu TýPháĐại HungThụ Tử
14/6/2066Thứ Hai22Kỷ SửuNguyNguyĐại Hung
15/6/2066Thứ Ba23Canh DầnThànhThấtĐại Cát
16/6/2066Thứ Tư24Tân MãoThuBíchCát
17/6/2066Thứ Năm25Nhâm ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
18/6/2066Thứ Sáu26Quý TỵBếLâuĐại Hung
19/6/2066Thứ Bảy27Giáp NgọKiếnVịCát
20/6/2066Chủ Nhật28Ất MùiTrừMãoHung
21/6/2066Thứ Hai29Bính ThânMãnTấtĐại Cát
22/6/2066Thứ Ba30Đinh DậuBìnhChủyBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.