Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2053

Tháng 3 âm lịch năm 2053 (Quý Dậu) kéo dài từ 19/4/2053 đến 17/5/2053 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2053

26/4/2053Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/4/2053Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/5/2053Đại CátThứ Tư · 26 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/5/2053Đại CátThứ Tư · 19 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/5/2053CátThứ Bảy · 22 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/5/2053CátThứ Hai · 24 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/4/2053CátThứ Ba · 11 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/4/2053CátThứ Tư · 12 tháng 3 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2053

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/4/2053Thứ Bảymùng 1Ất DậuChấpLiễuHung
20/4/2053Chủ Nhậtmùng 2Bính TuấtPháTinhĐại Hung
21/4/2053Thứ Haimùng 3Đinh HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
22/4/2053Thứ Bamùng 4Mậu TýThànhDựcBình Hòa
23/4/2053Thứ Tưmùng 5Kỷ SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
24/4/2053Thứ Nămmùng 6Canh DầnKhaiGiácĐại Cát
25/4/2053Thứ Sáumùng 7Tân MãoBếCangĐại Hung
26/4/2053Thứ Bảymùng 8Nhâm ThìnKiếnĐêĐại Cát
27/4/2053Chủ Nhậtmùng 9Quý TỵTrừPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/4/2053Thứ Haimùng 10Giáp NgọMãnTâmHung
29/4/2053Thứ Ba11Ất MùiBìnhCát
30/4/2053Thứ Tư12Bính ThânĐịnhCát
1/5/2053Thứ Năm13Đinh DậuChấpĐẩuBình Hòa
2/5/2053Thứ Sáu14Mậu TuấtPháNgưuĐại Hung
3/5/2053Thứ Bảy15Kỷ HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
4/5/2053Chủ Nhật16Canh TýThànhBình Hòa
5/5/2053Thứ Hai17Tân SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
6/5/2053Thứ Ba18Nhâm DầnThuThấtBình Hòa
7/5/2053Thứ Tư19Quý MãoKhaiBíchĐại Cát
8/5/2053Thứ Năm20Giáp ThìnBếKhuêĐại Hung
9/5/2053Thứ Sáu21Ất TỵKiếnLâuHung
10/5/2053Thứ Bảy22Bính NgọTrừVịCát
11/5/2053Chủ Nhật23Đinh MùiMãnMãoBình Hòa
12/5/2053Thứ Hai24Mậu ThânBìnhTấtCát
13/5/2053Thứ Ba25Kỷ DậuĐịnhChủyĐại Hung
14/5/2053Thứ Tư26Canh TuấtChấpSâmĐại Cát
15/5/2053Thứ Năm27Tân HợiPháTỉnhĐại HungThụ Tử
16/5/2053Thứ Sáu28Nhâm TýNguyQuỷĐại Hung
17/5/2053Thứ Bảy29Quý SửuThànhLiễuĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.