Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Nhuận Âm Lịch Năm 2050

Tháng 3 nhuận âm lịch năm 2050 (Canh Ngọ) kéo dài từ 21/4/2050 đến 20/5/2050 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 nhuận âm lịch 2050

11/5/2050Đại CátThứ Tư · 21 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/4/2050Đại CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/5/2050Đại CátThứ Hai · 12 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/4/2050Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/5/2050Đại CátThứ Ba · 20 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/5/2050CátChủ Nhật · 11 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/5/2050CátThứ Bảy · 24 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/4/2050CátThứ Năm · mùng 1 tháng 3 nhuận âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 nhuận âm lịch năm 2050

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/4/2050Thứ Nămmùng 1Tân MùiBìnhTỉnhCát
22/4/2050Thứ Sáumùng 2Nhâm ThânĐịnhQuỷĐại Cát
23/4/2050Thứ Bảymùng 3Quý DậuChấpLiễuHung
24/4/2050Chủ Nhậtmùng 4Giáp TuấtPháTinhĐại Hung
25/4/2050Thứ Haimùng 5Ất HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
26/4/2050Thứ Bamùng 6Bính TýThànhDựcBình Hòa
27/4/2050Thứ Tưmùng 7Đinh SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
28/4/2050Thứ Nămmùng 8Mậu DầnKhaiGiácĐại Cát
29/4/2050Thứ Sáumùng 9Kỷ MãoBếCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/4/2050Thứ Bảymùng 10Canh ThìnKiếnĐêHung
1/5/2050Chủ Nhật11Tân TỵTrừPhòngCát
2/5/2050Thứ Hai12Nhâm NgọMãnTâmĐại Cát
3/5/2050Thứ Ba13Quý MùiBìnhCát
4/5/2050Thứ Tư14Giáp ThânĐịnhCát
5/5/2050Thứ Năm15Ất DậuChấpĐẩuBình Hòa
6/5/2050Thứ Sáu16Bính TuấtChấpNgưuĐại Hung
7/5/2050Thứ Bảy17Đinh HợiPháNữĐại HungThụ Tử
8/5/2050Chủ Nhật18Mậu TýNguyĐại Hung
9/5/2050Thứ Hai19Kỷ SửuThànhNguyĐại HungSát Chủ Dương
10/5/2050Thứ Ba20Canh DầnThuThấtĐại Cát
11/5/2050Thứ Tư21Tân MãoKhaiBíchĐại Cát
12/5/2050Thứ Năm22Nhâm ThìnBếKhuêĐại Hung
13/5/2050Thứ Sáu23Quý TỵKiếnLâuHung
14/5/2050Thứ Bảy24Giáp NgọTrừVịCát
15/5/2050Chủ Nhật25Ất MùiMãnMãoBình Hòa
16/5/2050Thứ Hai26Bính ThânBìnhTấtCát
17/5/2050Thứ Ba27Đinh DậuĐịnhChủyĐại Hung
18/5/2050Thứ Tư28Mậu TuấtChấpSâmBình Hòa
19/5/2050Thứ Năm29Kỷ HợiPháTỉnhĐại HungThụ Tử
20/5/2050Thứ Sáu30Canh TýNguyQuỷHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.