Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2048

Tháng 4 âm lịch năm 2048 (Mậu Thìn) kéo dài từ 13/5/2048 đến 10/6/2048 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2048

31/5/2048Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/5/2048Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/5/2048Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/5/2048CátThứ Tư · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/6/2048CátThứ Ba · 21 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/5/2048CátThứ Hai · 13 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/6/2048CátThứ Hai · 27 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2048

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/5/2048Thứ Tưmùng 1Quý MùiMãnBíchCát
14/5/2048Thứ Nămmùng 2Giáp ThânBìnhKhuêHung
15/5/2048Thứ Sáumùng 3Ất DậuĐịnhLâuBình Hòa
16/5/2048Thứ Bảymùng 4Bính TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
17/5/2048Chủ Nhậtmùng 5Đinh HợiPháMãoHung
18/5/2048Thứ Haimùng 6Mậu TýNguyTấtHung
19/5/2048Thứ Bamùng 7Kỷ SửuThànhChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/5/2048Thứ Tưmùng 8Canh DầnThuSâmĐại Cát
21/5/2048Thứ Nămmùng 9Tân MãoKhaiTỉnhĐại Cát
22/5/2048Thứ Sáumùng 10Nhâm ThìnBếQuỷĐại Hung
23/5/2048Thứ Bảy11Quý TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
24/5/2048Chủ Nhật12Giáp NgọTrừTinhBình Hòa
25/5/2048Thứ Hai13Ất MùiMãnTrươngCát
26/5/2048Thứ Ba14Bính ThânBìnhDựcHung
27/5/2048Thứ Tư15Đinh DậuĐịnhChẩnBình Hòa
28/5/2048Thứ Năm16Mậu TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
29/5/2048Thứ Sáu17Kỷ HợiPháCangĐại Hung
30/5/2048Thứ Bảy18Canh TýNguyĐêHung
31/5/2048Chủ Nhật19Tân SửuThànhPhòngĐại Cát
1/6/2048Thứ Hai20Nhâm DầnThuTâmĐại Hung
2/6/2048Thứ Ba21Quý MãoKhaiCát
3/6/2048Thứ Tư22Giáp ThìnBếHung
4/6/2048Thứ Năm23Ất TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
5/6/2048Thứ Sáu24Bính NgọTrừNgưuHung
6/6/2048Thứ Bảy25Đinh MùiTrừNữHung
7/6/2048Chủ Nhật26Mậu ThânMãnHung
8/6/2048Thứ Hai27Kỷ DậuBìnhNguyCát
9/6/2048Thứ Ba28Canh TuấtĐịnhThấtĐại HungSát Chủ Dương
10/6/2048Thứ Tư29Tân HợiChấpBíchHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.