Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2048

Tháng 5 âm lịch năm 2048 (Mậu Thìn) kéo dài từ 11/6/2048 đến 10/7/2048 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2048

25/6/2048Đại CátThứ Năm · 15 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/7/2048Đại CátThứ Tư · 28 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/7/2048Đại CátThứ Sáu · 30 tháng 5 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/6/2048Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/7/2048Đại CátThứ Năm · 22 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/7/2048CátThứ Tư · 21 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/2048CátThứ Tư · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/6/2048CátThứ Năm · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2048

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/6/2048Thứ Nămmùng 1Nhâm TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
12/6/2048Thứ Sáumùng 2Quý SửuNguyLâuHung
13/6/2048Thứ Bảymùng 3Giáp DầnThànhVịĐại Cát
14/6/2048Chủ Nhậtmùng 4Ất MãoThuMãoBình Hòa
15/6/2048Thứ Haimùng 5Bính ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
16/6/2048Thứ Bamùng 6Đinh TỵBếChủyĐại Hung
17/6/2048Thứ Tưmùng 7Mậu NgọKiếnSâmCát
18/6/2048Thứ Nămmùng 8Kỷ MùiTrừTỉnhCát
19/6/2048Thứ Sáumùng 9Canh ThânMãnQuỷHung
20/6/2048Thứ Bảymùng 10Tân DậuBìnhLiễuCát
21/6/2048Chủ Nhật11Nhâm TuấtĐịnhTinhHung
22/6/2048Thứ Hai12Quý HợiChấpTrươngHung
23/6/2048Thứ Ba13Giáp TýPháDựcĐại HungThụ Tử
24/6/2048Thứ Tư14Ất SửuNguyChẩnHung
25/6/2048Thứ Năm15Bính DầnThànhGiácĐại Cát
26/6/2048Thứ Sáu16Đinh MãoThuCangHung
27/6/2048Thứ Bảy17Mậu ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
28/6/2048Chủ Nhật18Kỷ TỵBếPhòngHung
29/6/2048Thứ Hai19Canh NgọKiếnTâmHung
30/6/2048Thứ Ba20Tân MùiTrừBình Hòa
1/7/2048Thứ Tư21Nhâm ThânMãnCát
2/7/2048Thứ Năm22Quý DậuBìnhĐẩuĐại Cát
3/7/2048Thứ Sáu23Giáp TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
4/7/2048Thứ Bảy24Ất HợiChấpNữĐại Hung
5/7/2048Chủ Nhật25Bính TýPháĐại HungThụ Tử
6/7/2048Thứ Hai26Đinh SửuNguyNguyĐại Hung
7/7/2048Thứ Ba27Mậu DầnNguyThấtHung
8/7/2048Thứ Tư28Kỷ MãoThànhBíchĐại Cát
9/7/2048Thứ Năm29Canh ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
10/7/2048Thứ Sáu30Tân TỵKhaiLâuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.