Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2048

Tháng 3 âm lịch năm 2048 (Mậu Thìn) kéo dài từ 13/4/2048 đến 12/5/2048 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2048

22/4/2048Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/5/2048Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/4/2048Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/4/2048CátChủ Nhật · 14 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/4/2048CátThứ Tư · 17 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/2048CátThứ Ba · 30 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/4/2048CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/4/2048CátThứ Hai · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2048

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/4/2048Thứ Haimùng 1Quý SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
14/4/2048Thứ Bamùng 2Giáp DầnKhaiThấtĐại Cát
15/4/2048Thứ Tưmùng 3Ất MãoBếBíchHung
16/4/2048Thứ Nămmùng 4Bính ThìnKiếnKhuêHung
17/4/2048Thứ Sáumùng 5Đinh TỵTrừLâuCát
18/4/2048Thứ Bảymùng 6Mậu NgọMãnVịCát
19/4/2048Chủ Nhậtmùng 7Kỷ MùiBìnhMãoBình Hòa
20/4/2048Thứ Haimùng 8Canh ThânĐịnhTấtCát
21/4/2048Thứ Bamùng 9Tân DậuChấpChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/4/2048Thứ Tưmùng 10Nhâm TuấtPháSâmĐại Cát
23/4/2048Thứ Năm11Quý HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
24/4/2048Thứ Sáu12Giáp TýThànhQuỷBình Hòa
25/4/2048Thứ Bảy13Ất SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
26/4/2048Chủ Nhật14Bính DầnKhaiTinhCát
27/4/2048Thứ Hai15Đinh MãoBếTrươngĐại Hung
28/4/2048Thứ Ba16Mậu ThìnKiếnDựcHung
29/4/2048Thứ Tư17Kỷ TỵTrừChẩnCát
30/4/2048Thứ Năm18Canh NgọMãnGiácBình Hòa
1/5/2048Thứ Sáu19Tân MùiBìnhCangHung
2/5/2048Thứ Bảy20Nhâm ThânĐịnhĐêĐại Cát
3/5/2048Chủ Nhật21Quý DậuChấpPhòngBình Hòa
4/5/2048Thứ Hai22Giáp TuấtPháTâmĐại Hung
5/5/2048Thứ Ba23Ất HợiNguyĐại HungThụ Tử
6/5/2048Thứ Tư24Bính TýNguyĐại Hung
7/5/2048Thứ Năm25Đinh SửuThànhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
8/5/2048Thứ Sáu26Mậu DầnThuNgưuĐại Hung
9/5/2048Thứ Bảy27Kỷ MãoKhaiNữCát
10/5/2048Chủ Nhật28Canh ThìnBếHung
11/5/2048Thứ Hai29Tân TỵKiếnNguyCát
12/5/2048Thứ Ba30Nhâm NgọTrừThấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.