Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2044

Tháng 3 âm lịch năm 2044 (Giáp Tý) kéo dài từ 29/3/2044 đến 27/4/2044 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2044

23/4/2044Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/4/2044Đại CátThứ Tư · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/4/2044CátThứ Năm · 17 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/3/2044CátThứ Năm · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/4/2044CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/4/2044CátThứ Hai · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/4/2044CátThứ Hai · 14 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/4/2044CátThứ Hai · 28 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2044

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/3/2044Thứ Bamùng 1Đinh SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
30/3/2044Thứ Tưmùng 2Mậu DầnBếSâmHung
31/3/2044Thứ Nămmùng 3Kỷ MãoKiếnTỉnhCát
1/4/2044Thứ Sáumùng 4Canh ThìnTrừQuỷHung
2/4/2044Thứ Bảymùng 5Tân TỵMãnLiễuHung
3/4/2044Chủ Nhậtmùng 6Nhâm NgọBìnhTinhCát
4/4/2044Thứ Haimùng 7Quý MùiĐịnhTrươngCát
5/4/2044Thứ Bamùng 8Giáp ThânĐịnhDựcHung
6/4/2044Thứ Tưmùng 9Ất DậuChấpChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/4/2044Thứ Nămmùng 10Bính TuấtPháGiácHung
8/4/2044Thứ Sáu11Đinh HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
9/4/2044Thứ Bảy12Mậu TýThànhĐêBình Hòa
10/4/2044Chủ Nhật13Kỷ SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
11/4/2044Thứ Hai14Canh DầnKhaiTâmCát
12/4/2044Thứ Ba15Tân MãoBếĐại Hung
13/4/2044Thứ Tư16Nhâm ThìnKiếnĐại Cát
14/4/2044Thứ Năm17Quý TỵTrừĐẩuCát
15/4/2044Thứ Sáu18Giáp NgọMãnNgưuHung
16/4/2044Thứ Bảy19Ất MùiBìnhNữBình Hòa
17/4/2044Chủ Nhật20Bính ThânĐịnhHung
18/4/2044Thứ Hai21Đinh DậuChấpNguyHung
19/4/2044Thứ Ba22Mậu TuấtPháThấtHung
20/4/2044Thứ Tư23Kỷ HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
21/4/2044Thứ Năm24Canh TýThànhKhuêBình Hòa
22/4/2044Thứ Sáu25Tân SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
23/4/2044Thứ Bảy26Nhâm DầnKhaiVịĐại Cát
24/4/2044Chủ Nhật27Quý MãoBếMãoĐại Hung
25/4/2044Thứ Hai28Giáp ThìnKiếnTấtCát
26/4/2044Thứ Ba29Ất TỵTrừChủyHung
27/4/2044Thứ Tư30Bính NgọMãnSâmCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.