Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2036

Tháng 3 âm lịch năm 2036 (Bính Thìn) kéo dài từ 28/3/2036 đến 25/4/2036 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2036

15/4/2036Đại CátThứ Ba · 19 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/4/2036Đại CátThứ Năm · 21 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/3/2036Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/4/2036CátChủ Nhật · 24 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/4/2036CátThứ Sáu · 29 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/4/2036CátThứ Năm · 14 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/4/2036CátThứ Hai · 11 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/4/2036CátThứ Tư · 13 tháng 3 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2036

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/3/2036Thứ Sáumùng 1Giáp NgọBìnhNgưuĐại Cát
29/3/2036Thứ Bảymùng 2Ất MùiĐịnhNữBình Hòa
30/3/2036Chủ Nhậtmùng 3Bính ThânChấpĐại Hung
31/3/2036Thứ Haimùng 4Đinh DậuPháNguyHung
1/4/2036Thứ Bamùng 5Mậu TuấtNguyThấtHung
2/4/2036Thứ Tưmùng 6Kỷ HợiThànhBíchĐại HungThụ Tử
3/4/2036Thứ Nămmùng 7Canh TýThuKhuêHung
4/4/2036Thứ Sáumùng 8Tân SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
5/4/2036Thứ Bảymùng 9Nhâm DầnKhaiVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/4/2036Chủ Nhậtmùng 10Quý MãoBếMãoĐại Hung
7/4/2036Thứ Hai11Giáp ThìnKiếnTấtCát
8/4/2036Thứ Ba12Ất TỵTrừChủyHung
9/4/2036Thứ Tư13Bính NgọMãnSâmCát
10/4/2036Thứ Năm14Đinh MùiBìnhTỉnhCát
11/4/2036Thứ Sáu15Mậu ThânĐịnhQuỷHung
12/4/2036Thứ Bảy16Kỷ DậuChấpLiễuHung
13/4/2036Chủ Nhật17Canh TuấtPháTinhĐại Hung
14/4/2036Thứ Hai18Tân HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
15/4/2036Thứ Ba19Nhâm TýThànhDựcĐại Cát
16/4/2036Thứ Tư20Quý SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
17/4/2036Thứ Năm21Giáp DầnKhaiGiácĐại Cát
18/4/2036Thứ Sáu22Ất MãoBếCangĐại Hung
19/4/2036Thứ Bảy23Bính ThìnKiếnĐêHung
20/4/2036Chủ Nhật24Đinh TỵTrừPhòngCát
21/4/2036Thứ Hai25Mậu NgọMãnTâmHung
22/4/2036Thứ Ba26Kỷ MùiBìnhCát
23/4/2036Thứ Tư27Canh ThânĐịnhCát
24/4/2036Thứ Năm28Tân DậuChấpĐẩuBình Hòa
25/4/2036Thứ Sáu29Nhâm TuấtPháNgưuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.