Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1995

Tháng 3 âm lịch năm 1995 (Ất Hợi) kéo dài từ 31/3/1995 đến 29/4/1995 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1995

3/4/1995Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/4/1995Đại CátThứ Ba · 12 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/4/1995Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/4/1995Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/4/1995CátThứ Năm · 21 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/4/1995CátThứ Hai · 11 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/4/1995CátThứ Hai · 18 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1995

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/3/1995Thứ Sáumùng 1Tân DậuPháLâuBình Hòa
1/4/1995Thứ Bảymùng 2Nhâm TuấtNguyVịHung
2/4/1995Chủ Nhậtmùng 3Quý HợiThànhMãoĐại HungThụ Tử
3/4/1995Thứ Haimùng 4Giáp TýThuTấtĐại Cát
4/4/1995Thứ Bamùng 5Ất SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
5/4/1995Thứ Tưmùng 6Bính DầnBếSâmHung
6/4/1995Thứ Nămmùng 7Đinh MãoBếTỉnhHung
7/4/1995Thứ Sáumùng 8Mậu ThìnKiếnQuỷHung
8/4/1995Thứ Bảymùng 9Kỷ TỵTrừLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/4/1995Chủ Nhậtmùng 10Canh NgọMãnTinhHung
10/4/1995Thứ Hai11Tân MùiBìnhTrươngCát
11/4/1995Thứ Ba12Nhâm ThânĐịnhDựcĐại Cát
12/4/1995Thứ Tư13Quý DậuChấpChẩnBình Hòa
13/4/1995Thứ Năm14Giáp TuấtPháGiácHung
14/4/1995Thứ Sáu15Ất HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
15/4/1995Thứ Bảy16Bính TýThànhĐêBình Hòa
16/4/1995Chủ Nhật17Đinh SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
17/4/1995Thứ Hai18Mậu DầnKhaiTâmCát
18/4/1995Thứ Ba19Kỷ MãoBếĐại Hung
19/4/1995Thứ Tư20Canh ThìnKiếnBình Hòa
20/4/1995Thứ Năm21Tân TỵTrừĐẩuCát
21/4/1995Thứ Sáu22Nhâm NgọMãnNgưuĐại Cát
22/4/1995Thứ Bảy23Quý MùiBìnhNữBình Hòa
23/4/1995Chủ Nhật24Giáp ThânĐịnhHung
24/4/1995Thứ Hai25Ất DậuChấpNguyHung
25/4/1995Thứ Ba26Bính TuấtPháThấtHung
26/4/1995Thứ Tư27Đinh HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
27/4/1995Thứ Năm28Mậu TýThànhKhuêBình Hòa
28/4/1995Thứ Sáu29Kỷ SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
29/4/1995Thứ Bảy30Canh DầnKhaiVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.