Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1991

Tháng 3 âm lịch năm 1991 (Tân Mùi) kéo dài từ 15/4/1991 đến 13/5/1991 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1991

2/5/1991Đại CátThứ Năm · 18 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/5/1991Đại CátThứ Hai · 22 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/5/1991Đại CátThứ Năm · 25 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/4/1991CátThứ Tư · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/4/1991CátThứ Hai · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/4/1991CátThứ Tư · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/5/1991CátThứ Tư · 17 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/5/1991CátThứ Hai · 29 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1991

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/4/1991Thứ Haimùng 1Ất MãoBếTrươngĐại Hung
16/4/1991Thứ Bamùng 2Bính ThìnKiếnDựcHung
17/4/1991Thứ Tưmùng 3Đinh TỵTrừChẩnCát
18/4/1991Thứ Nămmùng 4Mậu NgọMãnGiácBình Hòa
19/4/1991Thứ Sáumùng 5Kỷ MùiBìnhCangHung
20/4/1991Thứ Bảymùng 6Canh ThânĐịnhĐêHung
21/4/1991Chủ Nhậtmùng 7Tân DậuChấpPhòngBình Hòa
22/4/1991Thứ Haimùng 8Nhâm TuấtPháTâmCát
23/4/1991Thứ Bamùng 9Quý HợiNguyĐại HungThụ Tử
24/4/1991Thứ Tưmùng 10Giáp TýThànhCát
25/4/1991Thứ Năm11Ất SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
26/4/1991Thứ Sáu12Bính DầnKhaiNgưuCát
27/4/1991Thứ Bảy13Đinh MãoBếNữĐại Hung
28/4/1991Chủ Nhật14Mậu ThìnKiếnHung
29/4/1991Thứ Hai15Kỷ TỵTrừNguyBình Hòa
30/4/1991Thứ Ba16Canh NgọMãnThấtCát
1/5/1991Thứ Tư17Tân MùiBìnhBíchCát
2/5/1991Thứ Năm18Nhâm ThânĐịnhKhuêĐại Cát
3/5/1991Thứ Sáu19Quý DậuChấpLâuBình Hòa
4/5/1991Thứ Bảy20Giáp TuấtPháVịHung
5/5/1991Chủ Nhật21Ất HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
6/5/1991Thứ Hai22Bính TýThànhTấtĐại Cát
7/5/1991Thứ Ba23Đinh SửuThànhChủyĐại HungSát Chủ Dương
8/5/1991Thứ Tư24Mậu DầnThuSâmBình Hòa
9/5/1991Thứ Năm25Kỷ MãoKhaiTỉnhĐại Cát
10/5/1991Thứ Sáu26Canh ThìnBếQuỷHung
11/5/1991Thứ Bảy27Tân TỵKiếnLiễuCát
12/5/1991Chủ Nhật28Nhâm NgọTrừTinhBình Hòa
13/5/1991Thứ Hai29Quý MùiMãnTrươngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.