Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1988

Tháng 4 âm lịch năm 1988 (Mậu Thìn) kéo dài từ 16/5/1988 đến 13/6/1988 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1988

16/5/1988Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/1988Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/6/1988Đại CátThứ Sáu · 19 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/1988Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/6/1988Đại CátThứ Hai · 22 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Khai · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/5/1988CátThứ Ba · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/6/1988CátThứ Sáu · 26 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/5/1988CátThứ Tư · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bế · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1988

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/5/1988Thứ Haimùng 1Tân MùiMãnTrươngĐại Cát
17/5/1988Thứ Bamùng 2Nhâm ThânBìnhDựcHung
18/5/1988Thứ Tưmùng 3Quý DậuĐịnhChẩnBình Hòa
19/5/1988Thứ Nămmùng 4Giáp TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
20/5/1988Thứ Sáumùng 5Ất HợiPháCangĐại Hung
21/5/1988Thứ Bảymùng 6Bính TýNguyĐêĐại Hung
22/5/1988Chủ Nhậtmùng 7Đinh SửuThànhPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/5/1988Thứ Haimùng 8Mậu DầnThuTâmĐại Hung
24/5/1988Thứ Bamùng 9Kỷ MãoKhaiCát
25/5/1988Thứ Tưmùng 10Canh ThìnBếCát
26/5/1988Thứ Năm11Tân TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
27/5/1988Thứ Sáu12Nhâm NgọTrừNgưuHung
28/5/1988Thứ Bảy13Quý MùiMãnNữBình Hòa
29/5/1988Chủ Nhật14Giáp ThânBìnhHung
30/5/1988Thứ Hai15Ất DậuĐịnhNguyHung
31/5/1988Thứ Ba16Bính TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
1/6/1988Thứ Tư17Đinh HợiPháBíchBình Hòa
2/6/1988Thứ Năm18Mậu TýNguyKhuêĐại Hung
3/6/1988Thứ Sáu19Kỷ SửuThànhLâuĐại Cát
4/6/1988Thứ Bảy20Canh DầnThuVịĐại Cát
5/6/1988Chủ Nhật21Tân MãoKhaiMãoĐại Cát
6/6/1988Thứ Hai22Nhâm ThìnKhaiTấtĐại Cát
7/6/1988Thứ Ba23Quý TỵBếChủyĐại HungThụ Tử
8/6/1988Thứ Tư24Giáp NgọKiếnSâmCát
9/6/1988Thứ Năm25Ất MùiTrừTỉnhCát
10/6/1988Thứ Sáu26Bính ThânMãnQuỷCát
11/6/1988Thứ Bảy27Đinh DậuBìnhLiễuCát
12/6/1988Chủ Nhật28Mậu TuấtĐịnhTinhĐại HungSát Chủ Dương
13/6/1988Thứ Hai29Kỷ HợiChấpTrươngHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.