Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1988

Tháng 5 âm lịch năm 1988 (Mậu Thìn) kéo dài từ 14/6/1988 đến 13/7/1988 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1988

13/7/1988Đại CátThứ Tư · 30 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/7/1988Đại CátThứ Hai · 28 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/6/1988Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/6/1988Đại CátThứ Ba · 15 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/6/1988CátThứ Năm · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/7/1988CátThứ Hai · 21 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/6/1988CátThứ Tư · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/6/1988CátThứ Tư · 16 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1988

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/6/1988Thứ Bamùng 1Canh TýPháDựcĐại HungThụ Tử
15/6/1988Thứ Tưmùng 2Tân SửuNguyChẩnHung
16/6/1988Thứ Nămmùng 3Nhâm DầnThànhGiácCát
17/6/1988Thứ Sáumùng 4Quý MãoThuCangHung
18/6/1988Thứ Bảymùng 5Giáp ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
19/6/1988Chủ Nhậtmùng 6Ất TỵBếPhòngHung
20/6/1988Thứ Haimùng 7Bính NgọKiếnTâmCát
21/6/1988Thứ Bamùng 8Đinh MùiTrừBình Hòa
22/6/1988Thứ Tưmùng 9Mậu ThânMãnCát
23/6/1988Thứ Nămmùng 10Kỷ DậuBìnhĐẩuĐại Cát
24/6/1988Thứ Sáu11Canh TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
25/6/1988Thứ Bảy12Tân HợiChấpNữĐại Hung
26/6/1988Chủ Nhật13Nhâm TýPháĐại HungThụ Tử
27/6/1988Thứ Hai14Quý SửuNguyNguyĐại Hung
28/6/1988Thứ Ba15Giáp DầnThànhThấtĐại Cát
29/6/1988Thứ Tư16Ất MãoThuBíchCát
30/6/1988Thứ Năm17Bính ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
1/7/1988Thứ Sáu18Đinh TỵBếLâuĐại Hung
2/7/1988Thứ Bảy19Mậu NgọKiếnVịCát
3/7/1988Chủ Nhật20Kỷ MùiTrừMãoHung
4/7/1988Thứ Hai21Canh ThânMãnTấtCát
5/7/1988Thứ Ba22Tân DậuBìnhChủyBình Hòa
6/7/1988Thứ Tư23Nhâm TuấtĐịnhSâmBình Hòa
7/7/1988Thứ Năm24Quý HợiChấpTỉnhHung
8/7/1988Thứ Sáu25Giáp TýChấpQuỷĐại HungThụ Tử
9/7/1988Thứ Bảy26Ất SửuPháLiễuĐại Hung
10/7/1988Chủ Nhật27Bính DầnNguyTinhĐại Hung
11/7/1988Thứ Hai28Đinh MãoThànhTrươngĐại Cát
12/7/1988Thứ Ba29Mậu ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
13/7/1988Thứ Tư30Kỷ TỵKhaiChẩnĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.